squeezable

[Mỹ]/ˈswiːzəbl/
[Anh]/ˈskwiːzəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thể bị nén; có thể bị ép buộc; có thể bị ấn hoặc bị cưỡng chế; có thể bị ép buộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

squeezable bottle

chai có thể bóp

squeezable tube

ống có thể bóp

squeezable pouch

túi có thể bóp

squeezable condiment

gia vị có thể bóp

squeezable packaging

bao bì có thể bóp

squeezable gel

gel có thể bóp

squeezable sauce

sốt có thể bóp

squeezable fruit

hoa quả có thể bóp

squeezable cream

kem có thể bóp

squeezable pack

gói có thể bóp

Câu ví dụ

she bought a squeezable bottle for the ketchup.

Cô ấy đã mua một chai có thể bóp được cho tương cà.

the squeezable yogurt is perfect for kids.

Sữa chua có thể bóp được rất lý tưởng cho trẻ em.

he prefers squeezable toothpaste for convenience.

Anh ấy thích kem đánh răng có thể bóp được vì sự tiện lợi.

we found a squeezable soap dispenser in the kitchen.

Chúng tôi tìm thấy một bộ phân phối xà phòng có thể bóp được trong bếp.

the squeezable gel makes it easy to apply.

Gel có thể bóp được giúp dễ dàng thoa lên.

they created a squeezable pouch for the smoothie.

Họ đã tạo ra một túi có thể bóp được cho món sinh tố.

squeezable snacks are great for on-the-go eating.

Đồ ăn nhẹ có thể bóp được rất tuyệt vời để ăn khi di chuyển.

the squeezable fruit puree is a healthy option.

Mứt trái cây có thể bóp được là một lựa chọn lành mạnh.

she loves the squeezable design of the mustard bottle.

Cô ấy thích thiết kế có thể bóp được của chai mù tạt.

he prefers squeezable condiments for easy use.

Anh ấy thích các loại gia vị có thể bóp được vì dễ sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay