bad squinters
những người眯 mắt xấu
the squinters at the beach struggled to see the distant sailboat against the bright sun.
những người còi mắt ở bãi biển cố gắng nhìn thấy chiếc thuyền buồm xa xăm trên nền trời nắng chói.
a group of squinters gathered near the window to watch the parade outside.
một nhóm người còi mắt tập trung gần cửa sổ để xem đoàn diễu hành bên ngoài.
the squinters in the front row had difficulty reading the small print on the screen.
những người còi mắt ở hàng ghế trước gặp khó khăn khi đọc những dòng chữ nhỏ trên màn hình.
lucky squinters managed to catch a glimpse of the celebrity before she entered the building.
những người còi mắt may mắn đã kịp thoáng thấy ngôi sao trước khi cô ấy bước vào tòa nhà.
poor squinters squinted harder as the glare from the snow intensified.
những người còi mắt nghèo khổ nhíu mắt chặt hơn khi ánh chói từ tuyết trở nên mạnh hơn.
the squinters at the theater enjoyed the play despite their visual discomfort.
những người còi mắt ở rạp hát vẫn tận hưởng vở kịch dù gặp khó chịu về thị lực.
several squinters complained about the poor lighting in the exhibition hall.
một số người còi mắt phàn nàn về ánh sáng kém trong phòng trưng bày.
the squinters tried to read the sign but the letters were too tiny.
những người còi mắt cố gắng đọc biển báo nhưng các chữ quá nhỏ.
photographers often become squinters when working in bright studio lights.
nhiếp ảnh gia thường trở thành những người còi mắt khi làm việc dưới ánh sáng mạnh trong phòng chụp.
the squinters persevered through the challenging conditions to finish the puzzle.
những người còi mắt kiên trì vượt qua những điều kiện khó khăn để hoàn thành trò chơi ghép hình.
even squinters can appreciate art when given proper accommodations.
ngay cả những người còi mắt cũng có thể thưởng thức nghệ thuật khi được cung cấp điều kiện phù hợp.
the squinters among us learned to adapt their vision to various environments.
những người còi mắt trong chúng ta đã học cách thích nghi thị lực của họ với nhiều môi trường khác nhau.
bad squinters
những người眯 mắt xấu
the squinters at the beach struggled to see the distant sailboat against the bright sun.
những người còi mắt ở bãi biển cố gắng nhìn thấy chiếc thuyền buồm xa xăm trên nền trời nắng chói.
a group of squinters gathered near the window to watch the parade outside.
một nhóm người còi mắt tập trung gần cửa sổ để xem đoàn diễu hành bên ngoài.
the squinters in the front row had difficulty reading the small print on the screen.
những người còi mắt ở hàng ghế trước gặp khó khăn khi đọc những dòng chữ nhỏ trên màn hình.
lucky squinters managed to catch a glimpse of the celebrity before she entered the building.
những người còi mắt may mắn đã kịp thoáng thấy ngôi sao trước khi cô ấy bước vào tòa nhà.
poor squinters squinted harder as the glare from the snow intensified.
những người còi mắt nghèo khổ nhíu mắt chặt hơn khi ánh chói từ tuyết trở nên mạnh hơn.
the squinters at the theater enjoyed the play despite their visual discomfort.
những người còi mắt ở rạp hát vẫn tận hưởng vở kịch dù gặp khó chịu về thị lực.
several squinters complained about the poor lighting in the exhibition hall.
một số người còi mắt phàn nàn về ánh sáng kém trong phòng trưng bày.
the squinters tried to read the sign but the letters were too tiny.
những người còi mắt cố gắng đọc biển báo nhưng các chữ quá nhỏ.
photographers often become squinters when working in bright studio lights.
nhiếp ảnh gia thường trở thành những người còi mắt khi làm việc dưới ánh sáng mạnh trong phòng chụp.
the squinters persevered through the challenging conditions to finish the puzzle.
những người còi mắt kiên trì vượt qua những điều kiện khó khăn để hoàn thành trò chơi ghép hình.
even squinters can appreciate art when given proper accommodations.
ngay cả những người còi mắt cũng có thể thưởng thức nghệ thuật khi được cung cấp điều kiện phù hợp.
the squinters among us learned to adapt their vision to various environments.
những người còi mắt trong chúng ta đã học cách thích nghi thị lực của họ với nhiều môi trường khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay