stageplays

[Mỹ]/steɪdʒpleɪz/
[Anh]/steɪdʒpleɪz/

Dịch

n. các vở kịch sân khấu; các tác phẩm kịch được biểu diễn trên sân khấu

Cụm từ & Cách kết hợp

classic stageplays

đạo diễn sân khấu cổ điển

modern stageplays

đạo diễn sân khấu hiện đại

stageplay adaptation

biến thể sân khấu

writing stageplays

văn bản sân khấu

staging stageplays

sân khấu hóa vở kịch

stageplays and films

vở kịch và phim ảnh

new stageplays

vở kịch mới

popular stageplays

vở kịch phổ biến

stageplays based on

vở kịch dựa trên

producing stageplays

sản xuất vở kịch

Câu ví dụ

students in the drama club performed several short stageplays for the annual talent show.

Các học sinh trong câu lạc bộ kịch đã trình diễn nhiều vở kịch ngắn cho chương trình tài năng hàng năm.

she prefers watching stageplays to movies because the live acting feels more authentic.

Cô ấy thích xem kịch hơn xem phim vì diễn xuất trực tiếp cảm giác chân thực hơn.

the local theater group decided to stage classic stageplays by shakespeare this summer.

Đội nhóm kịch địa phương đã quyết định dàn dựng các vở kịch kinh điển của Shakespeare vào mùa hè này.

writing scripts for stageplays requires a strong understanding of dialogue and pacing.

Viết kịch bản cho các vở kịch đòi hỏi phải có hiểu biết sâu sắc về đối thoại và nhịp điệu.

the history of stageplays dates back to ancient greece.

Lịch sử của các vở kịch có thể truy ngược lại đến Hy Lạp cổ đại.

modern stageplays often incorporate multimedia elements like video projections.

Các vở kịch hiện đại thường kết hợp các yếu tố đa phương tiện như hình chiếu video.

the library has a vast collection of stageplays available for borrowing.

Thư viện có một bộ sưu tập lớn các vở kịch có thể mượn.

attending stageplays is a popular cultural activity in this vibrant city.

Tham dự các vở kịch là một hoạt động văn hóa phổ biến trong thành phố sôi động này.

the actors rehearsed for weeks to perfect their performance for the stageplays.

Các diễn viên đã tập luyện trong nhiều tuần để hoàn thiện màn trình diễn cho các vở kịch.

critics praised the innovative stageplays produced by the avant-garde director.

Các nhà phê bình khen ngợi những vở kịch sáng tạo do đạo diễn tiền卫 sản xuất.

tickets for the musical stageplays sold out within minutes of release.

Vé cho các vở kịch nhạc đã bán hết trong vài phút sau khi được phát hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay