staginess

[Mỹ]/ˈsteɪdʒinəs/
[Anh]/ˈsteɪdʒinəs/

Dịch

n. Tính chất nhân tạo, diễn viên, hoặc sân khấu; một dạng thay thế của stagy.
Các dạng của từ
số nhiềustaginesses

Cụm từ & Cách kết hợp

extreme staginess

độ giả tạo cực đoan

sheer staginess

độ giả tạo hoàn toàn

obvious staginess

độ giả tạo rõ rệt

unexpected staginess

độ giả tạo không ngờ

stiff staginess

độ giả tạo cứng nhắc

deliberate staginess

độ giả tạo cố ý

overcome staginess

phá vỡ độ giả tạo

avoid staginess

tránh độ giả tạo

accused of staginess

bị buộc tội giả tạo

sense of staginess

cảm giác giả tạo

Câu ví dụ

the staginess of the performance was criticized by critics.

Độ sân khấu hóa của màn trình diễn đã bị các nhà phê bình chỉ trích.

she detected a certain staginess in his demeanor.

Cô ấy nhận ra một chút độ sân khấu hóa trong cách cư xử của anh ấy.

the film's staginess detracted from its emotional impact.

Độ sân khấu hóa của bộ phim làm giảm tác động cảm xúc.

his staginess made him appear insincere.

Độ sân khấu hóa của anh ấy khiến anh trông không chân thành.

the play's staginess was intentional, reflecting the artificial nature of society.

Độ sân khấu hóa của vở kịch là cố ý, phản ánh bản chất nhân tạo của xã hội.

despite its staginess, the production was visually stunning.

Dù có độ sân khấu hóa, sản phẩm vẫn rất ấn tượng về mặt thị giác.

the staginess of the dialogue felt outdated.

Độ sân khấu hóa của lời thoại cảm giác lạc hậu.

her staginess was evident in her exaggerated gestures.

Độ sân khấu hóa của cô ấy thể hiện rõ qua những cử chỉ phóng đại của cô.

the historical drama's staginess didn't resonate with modern audiences.

Độ sân khấu hóa của bộ phim lịch sử không thu hút được khán giả hiện đại.

critics noted the staginess of the award ceremony.

Các nhà phê bình đã chú ý đến độ sân khấu hóa của buổi lễ trao giải.

his staginess alienated his colleagues.

Độ sân khấu hóa của anh ấy khiến đồng nghiệp cảm thấy xa cách.

the staginess of the marketing campaign backfired.

Độ sân khấu hóa của chiến dịch quảng bá đã gây phản tác dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay