staines

[US]/steɪnz/
[UK]/steɪnz/
Frequency: Very High

Translation

n. một họ hoặc tên cho (được sử dụng như một tên cá nhân)

Example Sentences

staines upon thames is a historic town in surrey.

Những vết ố cứng đầu có thể tích tụ xung quanh vòi nước nếu bạn không bao giờ lau nó.

the staines railway station connects to london waterloo.

Tôi đã dùng chất tẩy vết bẩn để loại bỏ những vết ố cà phê trên chiếc áo sơ mi trắng.

staines town centre has many shops and restaurants.

Thảm có những vết ố cứng đầu, vì vậy chúng tôi đã lên lịch làm sạch sâu.

the river thames flows through staines.

Những vết ố cỏ sẽ dễ dàng biến mất hơn nếu bạn xử lý chúng ngay lập tức.

staines high street is always bustling on weekends.

Sau buổi tiệc, có những vết ố rượu vang trên khăn trải bàn.

many families live in the staines area.

Dấu vân tay và những vết ố mỡ phủ kín cánh cửa bằng kính.

the staines shopping centre opened in 1980.

Những vết ố sét lan rộng trên bồn rửa sau khi chiếc hộp đựng cũ nằm ở đó cả tuần.

staines leisure centre offers swimming facilities.

Những vết ố sơn trên sàn được loại bỏ bằng một chiếc xẻng và dung môi.

the staines community is very welcoming to newcomers.

Hướng dẫn sử dụng nói rằng nên tránh dùng thuốc tẩy trên các loại vải dễ bị hư hại vì nó có thể để lại vết ố.

visitors enjoy walking along the thames in staines.

Có những vết ố nước trên trần nhà sau khi mái nhà bị rò rỉ.

staines college provides further education courses.

Những vết ố mực dễ dàng loại bỏ hơn bằng rượu so với xà phòng.

the bridge in staines crosses the river thames.

Để ngăn ngừa vết ố, chúng tôi đặt cốc lót dưới mỗi loại đồ uống lạnh.

cars often queue on the staines bypass during rush hour.

staines library is located near the town hall.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now