stairlifts

[Mỹ]/[ˈsteə.lɪft]/
[Anh]/[ˈstɛər.lɪft]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị nâng thang máy được lắp đặt trên cầu thang để giúp những người có vấn đề về di chuyển di chuyển giữa các tầng; Một công ty cung cấp lắp đặt và bảo trì thiết bị nâng thang máy.

Cụm từ & Cách kết hợp

installing stairlifts

lắp đặt thang máy

stairlifts cost

giá thang máy

buying stairlifts

mua thang máy

stairlift repair

sửa chữa thang máy

new stairlifts

thang máy mới

stairlifts for sale

thang máy bán

stairlifts help

thang máy hỗ trợ

used stairlifts

thang máy đã sử dụng

stairlift company

đơn vị thang máy

stairlifts available

thang máy có sẵn

Câu ví dụ

my grandmother installed a stairlift to help her move between floors.

Bà tôi đã lắp đặt một thang máy cuốn để giúp bà di chuyển giữa các tầng.

the stairlift company offered a free consultation and demonstration.

Công ty cung cấp thang máy cuốn đã cung cấp một buổi tư vấn và trình diễn miễn phí.

he carefully researched different stairlift models before making a purchase.

Anh ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng các mẫu thang máy cuốn khác nhau trước khi mua.

the stairlift provides a safe and convenient way to navigate the stairs.

Thang máy cuốn cung cấp một cách an toàn và tiện lợi để di chuyển trên cầu thang.

we need to schedule a service appointment for the stairlift maintenance.

Chúng tôi cần đặt lịch hẹn dịch vụ để bảo trì thang máy cuốn.

the stairlift seat is comfortable and easy to operate.

Ghế của thang máy cuốn rất thoải mái và dễ sử dụng.

installing a stairlift can significantly improve a person's quality of life.

Lắp đặt thang máy cuốn có thể cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống của một người.

the stairlift runs on a rechargeable battery for reliable operation.

Thang máy cuốn hoạt động bằng pin sạc lại để vận hành đáng tin cậy.

they chose a stairlift with a two-person capacity for their parents.

Họ đã chọn một thang máy cuốn có khả năng chở hai người cho cha mẹ họ.

the stairlift's safety sensors prevent it from moving if an obstacle is detected.

Các cảm biến an toàn của thang máy cuốn sẽ ngăn nó di chuyển nếu phát hiện chướng ngại vật.

the stairlift's smooth operation made it a welcome addition to the home.

Vận hành mượt mà của thang máy cuốn khiến nó trở thành một sự bổ sung được đón chào trong nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay