stalinists

[US]/[ˈstɑːlɪnɪst]/
[UK]/[ˈstɑːlɪnɪst]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người ủng hộ Stalin hoặc Stalinism; người tuân theo tư tưởng và phương pháp chính trị liên quan đến Stalin.
adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của Stalin hoặc Stalinism.

Phrases & Collocations

stalinist tactics

Tactics Stalinh

accused stalinists

Bị buộc tội là Stalinh

were stalinists

Là những người Stalinh

stalinist regime

Chế độ Stalinh

labeling stalinists

Gắn nhãn là Stalinh

purely stalinist

Tuyệt đối Stalinh

neo-stalinists

Neo-Stalinh

like stalinists

Tương tự như Stalinh

calling stalinists

Gọi là Stalinh

stalinist methods

Phương pháp Stalinh

Example Sentences

many historians criticize the brutal policies of stalinists.

Nhiều nhà sử học chỉ trích các chính sách tàn bạo của các nhà Stalin.

the political purges were a hallmark of stalinist rule.

Các cuộc thanh trừng chính trị là đặc trưng của chế độ Stalin.

some marxist groups self-identify as anti-stalinist.

Một số nhóm Marx tự nhận là chống Stalin.

the stalinist system prioritized state power above all else.

Hệ thống Stalin đặt quyền lực nhà nước lên trên hết.

we analyzed the lingering influence of stalinist ideology.

Chúng tôi đã phân tích ảnh hưởng còn sót lại của tư tưởng Stalin.

the dissident movement fiercely opposed the stalinist regime.

Phong trào bất đồng quan điểm kịch liệt phản đối chế độ Stalin.

the legacy of stalinists continues to spark debate.

Tiếp tục gây tranh cãi về di sản của các nhà Stalin.

the party underwent a process of de-stalinization in the 1960s.

Đảng đã trải qua quá trình phi Stalin hóa vào những năm 1960.

critics accuse some governments of employing stalinist tactics.

Các nhà chỉ trích cáo buộc một số chính phủ sử dụng các chiến thuật Stalin.

the stalinist era was characterized by widespread fear.

Thời kỳ Stalin được đặc trưng bởi sự sợ hãi lan rộng.

the debate over whether to rehabilitate stalinists remains contentious.

Tranh luận về việc liệu có nên cải chính các nhà Stalin hay không vẫn còn nhiều bất đồng.

the stalinist model of centralized planning proved inefficient.

Mô hình lập kế hoạch tập trung của Stalin đã chứng minh là kém hiệu quả.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now