stanchions setup
thiết lập trụ chắn
stanchions line
dây trụ chắn
stanchions placement
vị trí đặt trụ chắn
stanchions arrangement
bố trí trụ chắn
stanchions design
thiết kế trụ chắn
stanchions use
sử dụng trụ chắn
stanchions height
chiều cao trụ chắn
stanchions spacing
khoảng cách trụ chắn
stanchions system
hệ thống trụ chắn
stanchions barriers
rào chắn bằng trụ
the stanchions were set up to guide the crowd.
các trụ đỡ được lắp đặt để hướng dẫn đám đông.
we used stanchions to create a barrier for the event.
chúng tôi đã sử dụng trụ đỡ để tạo ra một rào chắn cho sự kiện.
stanchions help maintain order during busy times.
các trụ đỡ giúp duy trì trật tự trong những thời điểm bận rộn.
the stanchions were decorated for the wedding.
các trụ đỡ được trang trí cho đám cưới.
they installed stanchions to prevent unauthorized access.
họ đã lắp đặt các trụ đỡ để ngăn chặn truy cập trái phép.
stanchions are essential for managing large crowds.
các trụ đỡ là điều cần thiết để quản lý đám đông lớn.
we need more stanchions for the festival.
chúng tôi cần nhiều trụ đỡ hơn cho lễ hội.
the stanchions were removed after the event.
các trụ đỡ đã được tháo dỡ sau sự kiện.
brightly colored stanchions added excitement to the area.
các trụ đỡ có màu sắc tươi sáng đã thêm sự phấn khích cho khu vực.
stanchions can be used for both indoor and outdoor events.
các trụ đỡ có thể được sử dụng cho cả sự kiện trong nhà và ngoài trời.
stanchions setup
thiết lập trụ chắn
stanchions line
dây trụ chắn
stanchions placement
vị trí đặt trụ chắn
stanchions arrangement
bố trí trụ chắn
stanchions design
thiết kế trụ chắn
stanchions use
sử dụng trụ chắn
stanchions height
chiều cao trụ chắn
stanchions spacing
khoảng cách trụ chắn
stanchions system
hệ thống trụ chắn
stanchions barriers
rào chắn bằng trụ
the stanchions were set up to guide the crowd.
các trụ đỡ được lắp đặt để hướng dẫn đám đông.
we used stanchions to create a barrier for the event.
chúng tôi đã sử dụng trụ đỡ để tạo ra một rào chắn cho sự kiện.
stanchions help maintain order during busy times.
các trụ đỡ giúp duy trì trật tự trong những thời điểm bận rộn.
the stanchions were decorated for the wedding.
các trụ đỡ được trang trí cho đám cưới.
they installed stanchions to prevent unauthorized access.
họ đã lắp đặt các trụ đỡ để ngăn chặn truy cập trái phép.
stanchions are essential for managing large crowds.
các trụ đỡ là điều cần thiết để quản lý đám đông lớn.
we need more stanchions for the festival.
chúng tôi cần nhiều trụ đỡ hơn cho lễ hội.
the stanchions were removed after the event.
các trụ đỡ đã được tháo dỡ sau sự kiện.
brightly colored stanchions added excitement to the area.
các trụ đỡ có màu sắc tươi sáng đã thêm sự phấn khích cho khu vực.
stanchions can be used for both indoor and outdoor events.
các trụ đỡ có thể được sử dụng cho cả sự kiện trong nhà và ngoài trời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay