standby

[US]/ˈstændbaɪ/
[UK]/ˈstændbaɪ/
Frequency: Very High

Translation

n. trong trạng thái chờ; sẵn sàng hành động bất cứ lúc nào; trong trạng thái sẵn sàng; vé (hoặc chỗ ngồi) có sẵn mà chưa có đặt chỗ.
Word Forms
số nhiềustandbys

Phrases & Collocations

on standby

ở chế độ chờ

standby mode

chế độ chờ

standby power

tiêu thụ điện khi chờ

hot standby

chờ nóng

standby time

thời gian chờ

standby equipment

thiết bị chờ

standby system

hệ thống chờ

Example Sentences

a standby credit facility.

một cơ sở tín dụng dự phòng.

flew standby to New York.

đã bay dự phòng đến New York.

He was on standby for the flight to New York.

Anh ấy đã ở chế độ chờ cho chuyến bay đến New York.

a generator was kept as a standby in case of power failure.

một máy phát điện được giữ như một máy dự phòng trong trường hợp mất điện.

Keep some candles as a standby in case the power fails.

Hãy giữ một số nến làm dự phòng trong trường hợp mất điện.

The emergency services were put on standby after a bomb warning.

Các dịch vụ khẩn cấp được đặt trong trạng thái chờ sau cảnh báo đánh bom.

all three countries had recourse to the IMF for standby loans.

cả ba quốc gia đều đã tìm kiếm sự hỗ trợ từ IMF để có được các khoản vay dự trữ.

buses were placed on standby for the journey to London.

Các xe buýt được đặt trong trạng thái chờ cho chuyến đi đến London.

Two divers work together while a standby diver remains on the surface.

Hai thợ lặn làm việc cùng nhau trong khi một thợ lặn dự bị vẫn ở trên mặt nước.

The icon panel is displayed on LinkBoy's Shortcuts view, and over the standby screen (only on phones that have such screen).

Bảng biểu tượng được hiển thị trên chế độ Phím tắt của LinkBoy và trên màn hình chờ (chỉ trên các điện thoại có màn hình như vậy).

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now