staphs

[Mỹ]/stæfs/
[Anh]/stæfs/

Dịch

n. một loại vi khuẩn có thể gây nhiễm trùng

Cụm từ & Cách kết hợp

staphs infection

nghiễm trùng liên cầu khuẩn

staphs aureus

liên cầu vàng

staphs bacteria

vi khuẩn liên cầu

staphs outbreak

bùng phát liên cầu khuẩn

staphs treatment

điều trị liên cầu khuẩn

staphs carrier

người mang liên cầu khuẩn

staphs contamination

ô nhiễm liên cầu khuẩn

staphs resistance

kháng kháng sinh với liên cầu khuẩn

staphs symptoms

triệu chứng liên cầu khuẩn

staphs culture

nuôi cấy liên cầu khuẩn

Câu ví dụ

staphs can cause serious infections in humans.

Vi khuẩn Staphylococcus có thể gây ra các nhiễm trùng nghiêm trọng ở người.

doctors often test for staphs in wound cultures.

Các bác sĩ thường xuyên xét nghiệm Staphylococcus trong các mẫu cấy dịch vết thương.

staphs are commonly found on the skin.

Staphylococcus thường được tìm thấy trên da.

some staphs are resistant to antibiotics.

Một số chủng Staphylococcus kháng kháng sinh.

staphs can lead to food poisoning if not handled properly.

Staphylococcus có thể gây ngộ độc thực phẩm nếu không được xử lý đúng cách.

infections caused by staphs can be life-threatening.

Nhiễm trùng do Staphylococcus có thể gây tử vong.

preventing staph infections requires good hygiene practices.

Ngăn ngừa nhiễm trùng Staphylococcus đòi hỏi các biện pháp vệ sinh tốt.

staphs can spread easily in crowded environments.

Staphylococcus có thể dễ dàng lây lan ở những nơi đông đúc.

healthcare workers are trained to identify staph infections.

Nhân viên y tế được đào tạo để nhận biết nhiễm trùng Staphylococcus.

some skin conditions are caused by staphs.

Một số bệnh về da do Staphylococcus gây ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay