state-owned

[Mỹ]/steɪt əʊnd/
[Anh]/steɪt oʊnd/

Dịch

adj. Sở hữu hoặc kiểm soát bởi chính phủ hoặc nhà nước; Liên quan đến hoặc do một nhà nước hoặc chính phủ vận hành.

Cụm từ & Cách kết hợp

state-owned enterprise

doanh nghiệp nhà nước

state-owned land

đất thuộc sở hữu nhà nước

state-owned bank

ngân hàng thuộc sở hữu nhà nước

being state-owned

đang thuộc sở hữu nhà nước

state-owned assets

tài sản thuộc sở hữu nhà nước

formerly state-owned

trước đây thuộc sở hữu nhà nước

state-owned sector

khu vực nhà nước

state-owned company

công ty thuộc sở hữu nhà nước

state-owned property

tài sản bất động sản thuộc sở hữu nhà nước

state-owned resources

nguồn tài nguyên thuộc sở hữu nhà nước

Câu ví dụ

the state-owned enterprise invested heavily in renewable energy.

doanh nghiệp nhà nước đã đầu tư mạnh vào năng lượng tái tạo.

many state-owned banks provide loans to infrastructure projects.

nhiều ngân hàng nhà nước cung cấp các khoản cho vay cho các dự án cơ sở hạ tầng.

privatization is a challenge for some state-owned companies.

việc tư nhân hóa là một thách thức đối với một số công ty nhà nước.

the government controls the majority stake in the state-owned oil company.

chính phủ kiểm soát cổ phần đa số trong công ty dầu khí nhà nước.

state-owned land is often used for public housing developments.

đất đai nhà nước thường được sử dụng cho các dự án nhà ở công cộng.

competition between state-owned and private businesses is increasing.

sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp nhà nước và tư nhân đang tăng lên.

the state-owned steel mill underwent significant restructuring.

nhà máy thép nhà nước đã trải qua quá trình tái cấu trúc đáng kể.

state-owned utilities provide essential services to the population.

các tiện ích nhà nước cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho người dân.

the government supports the growth of state-owned technology firms.

chính phủ hỗ trợ sự phát triển của các công ty công nghệ nhà nước.

state-owned media outlets often reflect government policy.

các phương tiện truyền thông nhà nước thường phản ánh chính sách của chính phủ.

the efficiency of state-owned enterprises is a subject of debate.

hiệu quả của các doanh nghiệp nhà nước là một chủ đề tranh luận.

state-owned shipping companies dominate the domestic market.

các công ty vận tải biển nhà nước thống trị thị trường nội địa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay