statehood

[Mỹ]/'steɪthʊd/
[Anh]/'stethʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng là một quốc gia độc lập.

Câu ví dụ

The country declared its statehood in 1947.

Đất nước đã tuyên bố nền độc lập của mình vào năm 1947.

The region is seeking recognition of its statehood.

Khu vực đang tìm kiếm sự công nhận nền độc lập của mình.

The process of achieving statehood can be complex.

Quá trình đạt được nền độc lập có thể phức tạp.

Statehood comes with certain rights and responsibilities.

Nền độc lập đi kèm với một số quyền và trách nhiệm nhất định.

The referendum aimed to determine the region's statehood.

Cuộc trưng cầu ý kiến ​​nhằm mục đích xác định nền độc lập của khu vực.

The region's path to statehood was marked by challenges.

Con đường dẫn đến nền độc lập của khu vực đã bị đánh dấu bởi những thách thức.

Negotiations are ongoing to establish the region's statehood.

Các cuộc đàm phán đang diễn ra để thiết lập nền độc lập của khu vực.

The international community plays a role in recognizing statehood.

Cộng đồng quốc tế đóng vai trò trong việc công nhận nền độc lập.

Statehood grants the region more autonomy.

Nền độc lập trao cho khu vực nhiều quyền tự chủ hơn.

The region's quest for statehood has been long and arduous.

Cuộc tìm kiếm nền độc lập của khu vực là một quá trình dài và đầy khó khăn.

Ví dụ thực tế

However republicans too have supported statehood for Puerto Rico.

Tuy nhiên, các đảng viên Cộng hòa cũng đã ủng hộ tư cách thành viên của Puerto Rico.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

But republicans in Congress oppose statehood.

Nhưng các đảng viên Cộng hòa tại Quốc hội phản đối tư cách thành viên.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

A good two-thirds of the UN's 193 members will vote for Palestinian statehood.

Hai phần ba các thành viên của Liên Hợp Quốc sẽ bỏ phiếu cho tư cách thành viên của Palestine.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

One hundred years after the Declaration of Independence, the Centennial State of Colorado achieved statehood.

Một trăm năm sau Tuyên bố Độc lập, Tiểu bang Centennial Colorado đã đạt được tư cách thành viên.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

So slavery was permitted in the Missouri Territory at the time it asked for statehood.

Vì vậy, chế độ nô lệ đã được phép ở Lãnh thổ Missouri vào thời điểm nó xin tư cách thành viên.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Once again, a New York congressman tried to put a condition on statehood for Missouri.

Một lần nữa, một nghị sĩ New York đã cố gắng đặt ra một điều kiện cho tư cách thành viên của Missouri.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

The two men are expected to discuss the Ukraine crisis, Syria and a Palestinian bid for statehood.

Hai người đàn ông dự kiến ​​sẽ thảo luận về cuộc khủng hoảng ở Ukraine, Syria và đề xuất tư cách thành viên của Palestine.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

It means a disaster, or catastrophe, that resulted in mass displacement and blocked their dreams of statehood.

Điều đó có nghĩa là một thảm họa hoặc một tai họa gây ra tình trạng mất nhà cửa trên diện rộng và cản trở ước mơ về tư cách thành viên của họ.

Nguồn: This month VOA Special English

Congress, after much debate between the North and the South, had approved a bill giving statehood to Missouri.

Quốc hội, sau nhiều cuộc tranh luận giữa miền Bắc và miền Nam, đã phê duyệt một dự luật trao tư cách thành viên cho Missouri.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Eleanor Holmes-Norton has championed statehood for three decades as the district's non-voting delegate to the House of Representatives.

Eleanor Holmes-Norton đã ủng hộ tư cách thành viên trong ba thập kỷ với tư cách là đại diện không có quyền biểu quyết của khu vực tại Hạ viện.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay