stationer

[Mỹ]/'steɪʃ(ə)nə/
[Anh]/'steʃənɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chủ sở hữu của một cửa hàng văn phòng phẩm;người điều hành một cửa hàng văn phòng phẩm.
Word Forms
số nhiềustationers

Cụm từ & Cách kết hợp

stationery store

cửa hàng văn phòng phẩm

Câu ví dụ

The poor stationer was at the mercy of those from whom he borrowed money.

Người bán đồ văn phòng nghèo khổ phải nhờ vào sự thương xót của những người mà anh ta vay tiền.

And this series is mainly used in the packing of following products:food,drink,medicine,hardware,wood work,stationers"goods,printed matter,lastics,glass work and electronic appicants.

Và loạt sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong việc đóng gói các sản phẩm sau: thực phẩm, đồ uống, thuốc men, phần cứng, đồ gỗ, hàng hóa văn phòng phẩm, ấn phẩm in, nhựa, đồ thủy tinh và ứng dụng điện tử.

I need to buy some stationery for school.

Tôi cần mua một số đồ văn phòng phẩm cho trường.

The stationer sells a variety of pens, pencils, and notebooks.

Người bán đồ văn phòng phẩm bán nhiều loại bút, bút chì và sổ.

She visited the stationer to purchase new greeting cards.

Cô ấy đến cửa hàng bán đồ văn phòng phẩm để mua thiệp chúc mừng mới.

The stationer offers personalized stationery for weddings and events.

Người bán đồ văn phòng phẩm cung cấp đồ văn phòng phẩm được cá nhân hóa cho đám cưới và các sự kiện.

I enjoy browsing through the stationer's selection of journals and planners.

Tôi thích xem qua lựa chọn sổ và kế hoạch của người bán đồ văn phòng phẩm.

The stationer also stocks art supplies like paints and brushes.

Người bán đồ văn phòng phẩm cũng bán các vật liệu nghệ thuật như sơn và cọ.

The stationer recommended a high-quality fountain pen for calligraphy.

Người bán đồ văn phòng phẩm khuyên dùng bút máy chất lượng cao để viết thư pháp.

I always find unique gifts at the stationer's shop.

Tôi luôn tìm thấy những món quà độc đáo tại cửa hàng của người bán đồ văn phòng phẩm.

The stationer's store is known for its excellent customer service.

Cửa hàng của người bán đồ văn phòng phẩm nổi tiếng với dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

She decided to start her own stationery business after working at a stationer for years.

Cô ấy quyết định bắt đầu công việc kinh doanh đồ văn phòng phẩm của riêng mình sau khi làm việc tại một cửa hàng bán đồ văn phòng phẩm trong nhiều năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay