steadier

[Mỹ]/ˈstɛdiə/
[Anh]/ˈstɛdiər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ổn định hơn; bền vững hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

steadier hands

bàn tay vững chắc hơn

steadier pace

tốc độ ổn định hơn

steadier mind

tâm trí ổn định hơn

steadier footing

đứng vững hơn

steadier progress

tiến trình ổn định hơn

steadier hand

bàn tay vững chắc hơn

steadier growth

sự phát triển ổn định hơn

steadier rhythm

nhịp điệu ổn định hơn

steadier focus

tập trung ổn định hơn

steadier outlook

quan điểm ổn định hơn

Câu ví dụ

the new policy aims to create a steadier economy.

chính sách mới nhằm mục tiêu tạo ra một nền kinh tế ổn định hơn.

he needs to find a steadier job to support his family.

anh cần tìm một công việc ổn định hơn để hỗ trợ gia đình.

with practice, her hands became steadier while painting.

sau khi luyện tập, đôi tay cô ấy trở nên vững vàng hơn khi vẽ tranh.

steadier communication can improve team performance.

giao tiếp ổn định hơn có thể cải thiện hiệu suất của nhóm.

he felt steadier after taking a deep breath.

anh cảm thấy ổn định hơn sau khi hít một hơi thật sâu.

she is looking for steadier funding for her project.

cô ấy đang tìm kiếm nguồn tài trợ ổn định hơn cho dự án của mình.

a steadier hand is essential for this surgery.

một bàn tay vững vàng hơn là điều cần thiết cho ca phẫu thuật này.

they are working towards a steadier relationship.

họ đang nỗ lực xây dựng một mối quan hệ ổn định hơn.

his voice became steadier as he gained confidence.

giọng nói của anh ấy trở nên ổn định hơn khi anh ấy trở nên tự tin hơn.

investing in bonds can provide steadier returns than stocks.

đầu tư vào trái phiếu có thể mang lại lợi nhuận ổn định hơn so với cổ phiếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay