steamboating adventure
cuộc phiêu lưu đi thuyền hơi nước
steamboating trip
chuyến đi thuyền hơi nước
steamboating experience
trải nghiệm đi thuyền hơi nước
steamboating journey
hành trình đi thuyền hơi nước
steamboating tour
tour đi thuyền hơi nước
steamboating fun
vui chơi đi thuyền hơi nước
steamboating festival
lễ hội thuyền hơi nước
steamboating event
sự kiện đi thuyền hơi nước
steamboating show
buổi biểu diễn thuyền hơi nước
steamboating race
đua thuyền hơi nước
steamboating is a popular activity along the river.
du thuyền hơi nước là một hoạt động phổ biến dọc theo sông.
many tourists enjoy steamboating during their vacation.
nhiều khách du lịch thích đi thuyền hơi nước trong kỳ nghỉ của họ.
steamboating offers a unique view of the landscape.
du thuyền hơi nước mang đến một cái nhìn độc đáo về cảnh quan.
we went steamboating last weekend with friends.
chúng tôi đã đi thuyền hơi nước vào cuối tuần trước với bạn bè.
steamboating can be a relaxing way to spend the afternoon.
du thuyền hơi nước có thể là một cách thư giãn để dành thời gian buổi chiều.
he loves steamboating on the weekends.
anh ấy rất thích đi thuyền hơi nước vào cuối tuần.
steamboating has a rich history in america.
du thuyền hơi nước có một lịch sử lâu đời ở nước mỹ.
they organized a steamboating event for charity.
họ đã tổ chức một sự kiện đi thuyền hơi nước để làm từ thiện.
steamboating is often associated with the mississippi river.
du thuyền hơi nước thường gắn liền với sông mississippi.
steamboating provides a nostalgic experience for many.
du thuyền hơi nước mang đến một trải nghiệm hoài niệm cho nhiều người.
steamboating adventure
cuộc phiêu lưu đi thuyền hơi nước
steamboating trip
chuyến đi thuyền hơi nước
steamboating experience
trải nghiệm đi thuyền hơi nước
steamboating journey
hành trình đi thuyền hơi nước
steamboating tour
tour đi thuyền hơi nước
steamboating fun
vui chơi đi thuyền hơi nước
steamboating festival
lễ hội thuyền hơi nước
steamboating event
sự kiện đi thuyền hơi nước
steamboating show
buổi biểu diễn thuyền hơi nước
steamboating race
đua thuyền hơi nước
steamboating is a popular activity along the river.
du thuyền hơi nước là một hoạt động phổ biến dọc theo sông.
many tourists enjoy steamboating during their vacation.
nhiều khách du lịch thích đi thuyền hơi nước trong kỳ nghỉ của họ.
steamboating offers a unique view of the landscape.
du thuyền hơi nước mang đến một cái nhìn độc đáo về cảnh quan.
we went steamboating last weekend with friends.
chúng tôi đã đi thuyền hơi nước vào cuối tuần trước với bạn bè.
steamboating can be a relaxing way to spend the afternoon.
du thuyền hơi nước có thể là một cách thư giãn để dành thời gian buổi chiều.
he loves steamboating on the weekends.
anh ấy rất thích đi thuyền hơi nước vào cuối tuần.
steamboating has a rich history in america.
du thuyền hơi nước có một lịch sử lâu đời ở nước mỹ.
they organized a steamboating event for charity.
họ đã tổ chức một sự kiện đi thuyền hơi nước để làm từ thiện.
steamboating is often associated with the mississippi river.
du thuyền hơi nước thường gắn liền với sông mississippi.
steamboating provides a nostalgic experience for many.
du thuyền hơi nước mang đến một trải nghiệm hoài niệm cho nhiều người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay