railroading law
luật đường sắt
railroading process
quy trình đường sắt
railroading policy
chính sách đường sắt
railroading industry
ngành công nghiệp đường sắt
railroading project
dự án đường sắt
railroading system
hệ thống đường sắt
railroading service
dịch vụ đường sắt
railroading network
mạng lưới đường sắt
railroading operation
hoạt động đường sắt
railroading schedule
lịch trình đường sắt
the committee accused him of railroading the decision-making process.
ban thường trực đã cáo buộc anh ta cưỡng ép quá trình ra quyết định.
she felt that the manager was railroading her into accepting the proposal.
cô cảm thấy người quản lý đang cưỡng ép cô chấp nhận đề xuất.
railroading can undermine fair discussions in meetings.
việc cưỡng ép có thể làm suy yếu các cuộc thảo luận công bằng trong các cuộc họp.
he was accused of railroading his colleagues during the project.
anh ta bị cáo buộc đã cưỡng ép các đồng nghiệp của mình trong suốt dự án.
railroading decisions can lead to resentment among team members.
việc cưỡng ép đưa ra quyết định có thể dẫn đến sự bất mãn trong số các thành viên trong nhóm.
they felt that the legislation was being railroaded through congress.
họ cảm thấy rằng dự luật đang bị cưỡng ép thông qua quốc hội.
railroading often results in poor outcomes for everyone involved.
việc cưỡng ép thường dẫn đến kết quả kém cho tất cả những người liên quan.
he tried railroading the discussion to avoid tough questions.
anh ta cố gắng cưỡng ép cuộc thảo luận để tránh những câu hỏi khó.
railroading can damage trust within a team.
việc cưỡng ép có thể làm tổn hại đến niềm tin trong một nhóm.
it's important to avoid railroading in collaborative projects.
Điều quan trọng là tránh cưỡng ép trong các dự án hợp tác.
railroading law
luật đường sắt
railroading process
quy trình đường sắt
railroading policy
chính sách đường sắt
railroading industry
ngành công nghiệp đường sắt
railroading project
dự án đường sắt
railroading system
hệ thống đường sắt
railroading service
dịch vụ đường sắt
railroading network
mạng lưới đường sắt
railroading operation
hoạt động đường sắt
railroading schedule
lịch trình đường sắt
the committee accused him of railroading the decision-making process.
ban thường trực đã cáo buộc anh ta cưỡng ép quá trình ra quyết định.
she felt that the manager was railroading her into accepting the proposal.
cô cảm thấy người quản lý đang cưỡng ép cô chấp nhận đề xuất.
railroading can undermine fair discussions in meetings.
việc cưỡng ép có thể làm suy yếu các cuộc thảo luận công bằng trong các cuộc họp.
he was accused of railroading his colleagues during the project.
anh ta bị cáo buộc đã cưỡng ép các đồng nghiệp của mình trong suốt dự án.
railroading decisions can lead to resentment among team members.
việc cưỡng ép đưa ra quyết định có thể dẫn đến sự bất mãn trong số các thành viên trong nhóm.
they felt that the legislation was being railroaded through congress.
họ cảm thấy rằng dự luật đang bị cưỡng ép thông qua quốc hội.
railroading often results in poor outcomes for everyone involved.
việc cưỡng ép thường dẫn đến kết quả kém cho tất cả những người liên quan.
he tried railroading the discussion to avoid tough questions.
anh ta cố gắng cưỡng ép cuộc thảo luận để tránh những câu hỏi khó.
railroading can damage trust within a team.
việc cưỡng ép có thể làm tổn hại đến niềm tin trong một nhóm.
it's important to avoid railroading in collaborative projects.
Điều quan trọng là tránh cưỡng ép trong các dự án hợp tác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay