steps

[Mỹ]/[stɛps]/
[Anh]/[stɛps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuỗi các hành động được thực hiện để đạt được một mục tiêu; một bước trong đi bộ hoặc chạy; một hàng bậc thang; một thước đo hoặc mức độ
v. từ từ tiến lên hoặc phát triển; bước đi

Cụm từ & Cách kết hợp

take steps

thực hiện các bước

steps ahead

đi trước một bước

next steps

các bước tiếp theo

taking steps

đang thực hiện các bước

steps back

lùi lại một bước

safety steps

các bước an toàn

first steps

những bước đầu tiên

steps involved

các bước liên quan

stepping stones

bàn đạp

follow steps

thực hiện theo các bước

Câu ví dụ

we need to take steps to improve customer satisfaction.

Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

follow these steps carefully to assemble the furniture.

Hãy làm theo những bước này một cách cẩn thận để lắp ráp đồ nội thất.

the first steps in launching a new product are crucial.

Những bước đầu tiên trong việc ra mắt một sản phẩm mới là rất quan trọng.

let's take small steps towards achieving our goals.

Hãy cùng thực hiện những bước nhỏ để đạt được mục tiêu của chúng ta.

the company is taking steps to reduce its carbon footprint.

Công ty đang thực hiện các biện pháp để giảm lượng khí thải carbon.

what steps should we take to prevent this from happening again?

Chúng ta nên thực hiện những bước nào để ngăn chặn điều này xảy ra lần nữa?

the investigation is at an early stage, and more steps are needed.

Cuộc điều tra vẫn đang ở giai đoạn đầu và cần thêm các bước.

the project involved several steps, from planning to execution.

Dự án bao gồm nhiều bước, từ lập kế hoạch đến thực hiện.

he took the necessary steps to secure the funding.

Anh ấy đã thực hiện các bước cần thiết để đảm bảo nguồn tài trợ.

the safety procedures outline the steps to follow in an emergency.

Các quy trình an toàn mô tả các bước cần thực hiện trong trường hợp khẩn cấp.

the recipe lists the steps for baking a delicious cake.

Công thức liệt kê các bước để làm bánh ngon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay