sternotomy

[Mỹ]/[ˈstɜːnətəmi]/
[Anh]/[ˈstɜːrnəˌtɑːmi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mổ mở xương ức, thường được thực hiện để tiếp cận tim trong phẫu thuật tim; Một vết mổ ở xương ức.

Cụm từ & Cách kết hợp

sternotomy performed

thực hiện mổ mở xương ức

sternotomy risk

rủi ro mổ mở xương ức

sternotomy closure

khép lại mổ mở xương ức

sternotomy approach

phương pháp mổ mở xương ức

sternotomy scar

sẹo mổ mở xương ức

sternotomy site

vị trí mổ mở xương ức

sternotomy complications

tai biến mổ mở xương ức

sternotomy technique

kỹ thuật mổ mở xương ức

sternotomy revision

điều trị lại mổ mở xương ức

sternotomy view

quan sát mổ mở xương ức

Câu ví dụ

the surgeon planned a midline sternotomy to access the heart.

Bác sĩ đã lên kế hoạch thực hiện phẫu thuật mở ngực theo đường giữa để tiếp cận tim.

post-sternotomy pain management is a significant challenge.

Quản lý đau sau phẫu thuật mở ngực là một thách thức lớn.

a successful sternotomy requires meticulous surgical technique.

Một ca phẫu thuật mở ngực thành công đòi hỏi kỹ thuật phẫu thuật cẩn mật.

the patient underwent an elective sternotomy for valve replacement.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật mở ngực theo chỉ định để thay van.

complications following sternotomy can include infection and bleeding.

Các biến chứng sau phẫu thuật mở ngực có thể bao gồm nhiễm trùng và chảy máu.

the sternotomy incision was carefully closed after the procedure.

Vết mổ phẫu thuật mở ngực đã được đóng cẩn thận sau khi thực hiện thủ thuật.

imaging studies may reveal complications related to the sternotomy site.

Các nghiên cứu hình ảnh có thể phát hiện các biến chứng liên quan đến vị trí phẫu thuật mở ngực.

the team discussed the risks and benefits of a sternotomy.

Đội ngũ đã thảo luận về các rủi ro và lợi ích của phẫu thuật mở ngực.

a thorough examination of the sternotomy wound was performed.

Một cuộc kiểm tra kỹ lưỡng vết mổ phẫu thuật mở ngực đã được thực hiện.

the patient's history included a previous sternotomy.

Lịch sử bệnh nhân bao gồm một ca phẫu thuật mở ngực trước đó.

the goal of the surgery was to perform a complete sternotomy.

Mục tiêu của ca phẫu thuật là thực hiện một ca phẫu thuật mở ngực hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay