sterns

[Mỹ]/stɜːnz/
[Anh]/stɜrnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nghiêm khắc hoặc khắt khe

Cụm từ & Cách kết hợp

stern warning

cảnh báo nghiêm khắc

stern look

ánh mắt nghiêm nghị

stern measures

các biện pháp nghiêm khắc

stern voice

giọng nói nghiêm khắc

stern expression

biểu hiện nghiêm khắc

stern face

khi mặt nghiêm nghị

stern demeanor

dáng vẻ nghiêm khắc

stern discipline

kỷ luật nghiêm khắc

stern challenge

thử thách nghiêm khắc

stern resolve

quyết tâm nghiêm khắc

Câu ví dụ

the ship's sterns were illuminated by the setting sun.

bầu lái của các con tàu được chiếu sáng bởi ánh mặt trời lặn.

the sterns of the boats were painted bright colors.

bầu lái của các thuyền được sơn màu sáng.

he stood at the sterns, watching the waves crash.

anh ấy đứng ở bầu lái, nhìn sóng vỗ.

the sterns of the yachts were designed for luxury.

bầu lái của những chiếc du thuyền được thiết kế để sang trọng.

we could see the sterns of the ships from the shore.

chúng tôi có thể nhìn thấy bầu lái của các con tàu từ bờ biển.

the crew worked diligently at the sterns of the vessel.

phi hành đoàn làm việc chăm chỉ ở bầu lái của con tàu.

she admired the craftsmanship of the sterns on the old ships.

cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của bầu lái trên những chiếc thuyền cũ.

the sterns often have storage compartments for equipment.

bầu lái thường có các ngăn chứa thiết bị.

we anchored at the sterns of the harbor.

chúng tôi neo đậu ở bầu lái của cảng.

the sterns of the fishing boats were busy with activity.

bầu lái của những chiếc thuyền đánh cá rất bận rộn với các hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay