| số nhiều | sternutations |
sternutation reflex
phản xạ hắt hơi
sternutation response
phản ứng hắt hơi
sternutation trigger
nguyên nhân gây hắt hơi
sternutation sound
tiếng hắt hơi
sternutation effect
tác dụng của hắt hơi
sternutation action
hành động hắt hơi
sternutation mechanism
cơ chế hắt hơi
sternutation allergy
dị ứng gây hắt hơi
sternutation symptom
triệu chứng hắt hơi
sternutation relief
giảm hắt hơi
his sternutation interrupted the meeting.
cuộc hắt hơi của anh ấy đã làm gián đoạn cuộc họp.
she tried to suppress her sternutation during the lecture.
cô ấy cố gắng kiềm chế hắt hơi trong suốt bài giảng.
the loud sternutation startled everyone in the room.
tiếng hắt hơi lớn khiến mọi người trong phòng giật mình.
his sternutation was a sign of his allergies.
việc hắt hơi của anh ấy là dấu hiệu của bệnh dị ứng.
she covered her mouth during a sudden sternutation.
cô ấy che miệng khi hắt hơi đột ngột.
the doctor explained that sternutation can be caused by irritants.
bác sĩ giải thích rằng hắt hơi có thể do các chất gây kích ứng.
he felt embarrassed after his unexpected sternutation.
anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi hắt hơi bất ngờ.
she laughed after her sternutation echoed in the quiet room.
cô ấy cười sau khi tiếng hắt hơi của cô ấy vang vọng trong căn phòng yên tĩnh.
he often experiences sternutation in the spring.
anh ấy thường xuyên bị hắt hơi vào mùa xuân.
the sudden sternutation caught him off guard.
việc hắt hơi đột ngột khiến anh ấy bất ngờ.
sternutation reflex
phản xạ hắt hơi
sternutation response
phản ứng hắt hơi
sternutation trigger
nguyên nhân gây hắt hơi
sternutation sound
tiếng hắt hơi
sternutation effect
tác dụng của hắt hơi
sternutation action
hành động hắt hơi
sternutation mechanism
cơ chế hắt hơi
sternutation allergy
dị ứng gây hắt hơi
sternutation symptom
triệu chứng hắt hơi
sternutation relief
giảm hắt hơi
his sternutation interrupted the meeting.
cuộc hắt hơi của anh ấy đã làm gián đoạn cuộc họp.
she tried to suppress her sternutation during the lecture.
cô ấy cố gắng kiềm chế hắt hơi trong suốt bài giảng.
the loud sternutation startled everyone in the room.
tiếng hắt hơi lớn khiến mọi người trong phòng giật mình.
his sternutation was a sign of his allergies.
việc hắt hơi của anh ấy là dấu hiệu của bệnh dị ứng.
she covered her mouth during a sudden sternutation.
cô ấy che miệng khi hắt hơi đột ngột.
the doctor explained that sternutation can be caused by irritants.
bác sĩ giải thích rằng hắt hơi có thể do các chất gây kích ứng.
he felt embarrassed after his unexpected sternutation.
anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi hắt hơi bất ngờ.
she laughed after her sternutation echoed in the quiet room.
cô ấy cười sau khi tiếng hắt hơi của cô ấy vang vọng trong căn phòng yên tĩnh.
he often experiences sternutation in the spring.
anh ấy thường xuyên bị hắt hơi vào mùa xuân.
the sudden sternutation caught him off guard.
việc hắt hơi đột ngột khiến anh ấy bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay