stiffs and suits
người cứng nhắc và bộ vest
stiffs in suits
những người cứng nhắc trong bộ vest
stiffs for cash
những người cứng nhắc vì tiền
stiffs on board
những người cứng nhắc lên tàu
stiffs at work
những người cứng nhắc đang làm việc
stiffs in line
những người cứng nhắc trong hàng đợi
stiffs in charge
những người cứng nhắc chịu trách nhiệm
stiffs and griffs
những người cứng nhắc và kẻ lừa đảo
stiffs with ties
những người cứng nhắc với cà vạt
stiffs on stage
những người cứng nhắc trên sân khấu
some people think stiffs are boring.
một số người nghĩ rằng những người cứng nhắc lại buồn tẻ.
he always acts like a stiff at parties.
anh ấy luôn tỏ ra cứng nhắc tại các bữa tiệc.
don't be such a stiff; loosen up!
đừng cứng nhắc như vậy; hãy thư giãn đi!
stiffs often miss out on fun experiences.
những người cứng nhắc thường bỏ lỡ những trải nghiệm thú vị.
she called him a stiff for not dancing.
cô ấy gọi anh ta là người cứng nhắc vì không chịu khiêu vũ.
stiffs can be found in every workplace.
những người cứng nhắc có thể được tìm thấy ở mọi nơi làm việc.
he has a reputation for being a stiff.
anh ta có danh tiếng là người cứng nhắc.
stiffs rarely take risks in their careers.
những người cứng nhắc hiếm khi chấp nhận rủi ro trong sự nghiệp của họ.
she prefers to hang out with stiffs.
cô ấy thích đi chơi với những người cứng nhắc.
stiffs might need to lighten up a bit.
có lẽ những người cứng nhắc cần thư giãn một chút.
stiffs and suits
người cứng nhắc và bộ vest
stiffs in suits
những người cứng nhắc trong bộ vest
stiffs for cash
những người cứng nhắc vì tiền
stiffs on board
những người cứng nhắc lên tàu
stiffs at work
những người cứng nhắc đang làm việc
stiffs in line
những người cứng nhắc trong hàng đợi
stiffs in charge
những người cứng nhắc chịu trách nhiệm
stiffs and griffs
những người cứng nhắc và kẻ lừa đảo
stiffs with ties
những người cứng nhắc với cà vạt
stiffs on stage
những người cứng nhắc trên sân khấu
some people think stiffs are boring.
một số người nghĩ rằng những người cứng nhắc lại buồn tẻ.
he always acts like a stiff at parties.
anh ấy luôn tỏ ra cứng nhắc tại các bữa tiệc.
don't be such a stiff; loosen up!
đừng cứng nhắc như vậy; hãy thư giãn đi!
stiffs often miss out on fun experiences.
những người cứng nhắc thường bỏ lỡ những trải nghiệm thú vị.
she called him a stiff for not dancing.
cô ấy gọi anh ta là người cứng nhắc vì không chịu khiêu vũ.
stiffs can be found in every workplace.
những người cứng nhắc có thể được tìm thấy ở mọi nơi làm việc.
he has a reputation for being a stiff.
anh ta có danh tiếng là người cứng nhắc.
stiffs rarely take risks in their careers.
những người cứng nhắc hiếm khi chấp nhận rủi ro trong sự nghiệp của họ.
she prefers to hang out with stiffs.
cô ấy thích đi chơi với những người cứng nhắc.
stiffs might need to lighten up a bit.
có lẽ những người cứng nhắc cần thư giãn một chút.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay