| số nhiều | stillstands |
stillstand point
điểm đình trệ
stillstand condition
điều kiện đình trệ
stillstand moment
khoảnh khắc đình trệ
stillstand phase
giai đoạn đình trệ
stillstand position
vị trí đình trệ
stillstand state
trạng thái đình trệ
stillstand time
thời gian đình trệ
stillstand zone
khu vực đình trệ
stillstand area
diện tích đình trệ
there was a stillstand in the negotiations.
Có sự bế tắc trong đàm phán.
the project reached a stillstand due to funding issues.
Dự án đã rơi vào tình trạng bế tắc do vấn đề tài trợ.
during the stillstand, we analyzed our options.
Trong thời gian bế tắc, chúng tôi đã phân tích các lựa chọn của mình.
the economy is experiencing a stillstand.
Nền kinh tế đang trải qua một giai đoạn bế tắc.
we need to address the stillstand in production.
Chúng ta cần giải quyết tình trạng bế tắc trong sản xuất.
the stillstand in the market has caused concern.
Tình trạng bế tắc trên thị trường đã gây ra lo ngại.
after a brief stillstand, the team resumed work.
Sau một thời gian bế tắc ngắn, đội ngũ đã tiếp tục làm việc.
the stillstand in traffic caused significant delays.
Tình trạng bế tắc giao thông đã gây ra sự chậm trễ đáng kể.
there was a stillstand in the flow of information.
Có sự bế tắc trong dòng thông tin.
the stillstand in the conversation was awkward.
Sự bế tắc trong cuộc trò chuyện thật khó xử.
stillstand point
điểm đình trệ
stillstand condition
điều kiện đình trệ
stillstand moment
khoảnh khắc đình trệ
stillstand phase
giai đoạn đình trệ
stillstand position
vị trí đình trệ
stillstand state
trạng thái đình trệ
stillstand time
thời gian đình trệ
stillstand zone
khu vực đình trệ
stillstand area
diện tích đình trệ
there was a stillstand in the negotiations.
Có sự bế tắc trong đàm phán.
the project reached a stillstand due to funding issues.
Dự án đã rơi vào tình trạng bế tắc do vấn đề tài trợ.
during the stillstand, we analyzed our options.
Trong thời gian bế tắc, chúng tôi đã phân tích các lựa chọn của mình.
the economy is experiencing a stillstand.
Nền kinh tế đang trải qua một giai đoạn bế tắc.
we need to address the stillstand in production.
Chúng ta cần giải quyết tình trạng bế tắc trong sản xuất.
the stillstand in the market has caused concern.
Tình trạng bế tắc trên thị trường đã gây ra lo ngại.
after a brief stillstand, the team resumed work.
Sau một thời gian bế tắc ngắn, đội ngũ đã tiếp tục làm việc.
the stillstand in traffic caused significant delays.
Tình trạng bế tắc giao thông đã gây ra sự chậm trễ đáng kể.
there was a stillstand in the flow of information.
Có sự bế tắc trong dòng thông tin.
the stillstand in the conversation was awkward.
Sự bế tắc trong cuộc trò chuyện thật khó xử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay