stingless

[US]/ˈstɪŋləs/
[UK]/ˈstɪŋləs/
Frequency: Very High

Translation

adj. không có nọc độc hoặc gai.

Phrases & Collocations

stingless bee

ong không đốt

stingless wasps

ong không đốt

stingless insects

các loài côn trùng không đốt

stingless species

các loài không đốt

stingless honey

mật ong không đốt

stingless colony

cộng đồng ong không đốt

tropical stingless

không đốt nhiệt đới

stingless bees

ong không đốt

native stingless

không đốt bản địa

stingless keepers

người giữ ong không đốt

Example Sentences

stingless bees produce unique honey with medicinal properties.

Ong không đốt sản xuất mật ong độc đáo có đặc tính chữa bệnh.

the stingless wasp builds its nest in underground tunnels.

Ong vò vẽ xây tổ trong các đường hầm ngầm.

scientists have discovered over five hundred stingless bee species worldwide.

Các nhà khoa học đã phát hiện hơn năm trăm loài ong không đốt trên toàn thế giới.

a healthy stingless colony can contain thousands of worker bees.

Một đàn ong không đốt khỏe mạnh có thể chứa hàng ngàn con ong thợ.

many farmers keep stingless bees for sustainable honey production.

Nhiều nông dân nuôi ong không đốt để sản xuất mật ong bền vững.

stingless bee honey commands premium prices in local markets.

Mật ong từ ong không đốt có giá cao ở các thị trường địa phương.

the stingless insect plays a crucial role in tropical ecosystems.

Loài côn trùng không đốt đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái nhiệt đới.

stingless bees are essential pollinators for many agricultural crops.

Ong không đốt là loài thụ phấn quan trọng cho nhiều loại cây trồng nông nghiệp.

researchers study stingless bee behavior to improve crop pollination.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của ong không đốt để cải thiện thụ phấn cây trồng.

the demand for stingless bee products has increased significantly.

Nhu cầu về các sản phẩm từ ong không đốt đã tăng đáng kể.

tropical stingless bees adapt well to warm climates year-round.

Ong không đốt nhiệt đới thích nghi tốt với khí hậu ấm áp quanh năm.

stingless bee nesting behavior varies among different species.

Hành vi làm tổ của ong không đốt khác nhau giữa các loài khác nhau.

indigenous communities have traditionally harvested stingless bee honey.

Các cộng đồng bản địa truyền thống thu hoạch mật ong từ ong không đốt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now