stinters

[Mỹ]/ˈstɪntəz/
[Anh]/ˈstɪntərz/

Dịch

n. kinh tế; tiết kiệm; hạn ngạch; lượng cố định (dạng số nhiều của stinter)

Cụm từ & Cách kết hợp

stinting stinters

Vietnamese_translation

stinted stinters

Vietnamese_translation

stinters please

Vietnamese_translation

greedy stinters

Vietnamese_translation

stinters begrudge

Vietnamese_translation

stinters save

Vietnamese_translation

stinters limit

Vietnamese_translation

stinters hoard

Vietnamese_translation

the stinters

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the project manager identified several stinters among the freelance writers.

Người quản lý dự án đã xác định được một số stinters trong số các nhà viết lách tự do.

critics accused the construction company of being stinters on safety materials.

Các nhà phê bình đã buộc tội công ty xây dựng là stinters về vật liệu an toàn.

we cannot afford to hire stinters for such a critical mission.

Chúng ta không thể chi trả để thuê các stinters cho nhiệm vụ quan trọng như vậy.

the chef refused to be one of the portion stinters in his own restaurant.

Đầu bếp từ chối trở thành một trong những stinters về phần ăn trong nhà hàng của mình.

true craftsmen view stinters with disdain and professional suspicion.

Các nghệ nhân chân chính coi các stinters với sự khinh miệt và nghi ngờ chuyên nghiệp.

the audit revealed that the previous administrators were stinters regarding infrastructure maintenance.

Kết quả kiểm toán cho thấy các nhà quản lý trước đây là stinters liên quan đến việc bảo trì cơ sở hạ tầng.

known as tireless stinters, the managers cut the budget for office supplies again.

Biết đến như những stinters không mệt mỏi, các nhà quản lý lại cắt giảm ngân sách cho vật tư văn phòng.

he complained that the new suppliers were stinters compared to the previous ones.

Ông phàn nàn rằng các nhà cung cấp mới là stinters so với những người trước đây.

students quickly lose respect for teachers who are stinters with their time and feedback.

Học sinh nhanh chóng mất sự tôn trọng đối với các giáo viên là stinters về thời gian và phản hồi của họ.

quality control ensures that no stinters can pass the final inspection phase.

Quy trình kiểm soát chất lượng đảm bảo không stinters nào có thể vượt qua giai đoạn kiểm tra cuối cùng.

the charity organization has zero tolerance for resource stinters during a crisis.

Tổ chức từ thiện có sự dung túng bằng không đối với các stinters về nguồn lực trong thời kỳ khủng hoảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay