stochastics

[Mỹ]/stə'kæstɪk/
[Anh]/sto'kæstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể đoán trước hoặc ngẫu nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

stochastic process

tiến trình ngẫu nhiên

stochastic model

mô hình ngẫu nhiên

stochastic analysis

phân tích ngẫu nhiên

stochastic variable

biến ngẫu nhiên

stochastic system

hệ thống ngẫu nhiên

stochastic simulation

mô phỏng ngẫu nhiên

stochastic differential equation

phương trình vi phân stochast

stochastic programming

lập trình xác suất

stochastic modeling

mô hình hóa ngẫu nhiên

stochastic signal

tín hiệu ngẫu nhiên

stochastic noise

nhiễu ngẫu nhiên

stochastic sampling

lấy mẫu ngẫu nhiên

stationary stochastic process

tiến trình dừng ngẫu nhiên

Câu ví dụ

It researches the ship hateral movement multivariant stochastic control law on the basis of multivariant stochastic optimum control theory.

Nó nghiên cứu luật điều khiển hỗn hợp ngẫu nhiên đa biến về chuyển động ngang của tàu dựa trên cơ sở lý thuyết điều khiển tối ưu hỗn hợp ngẫu nhiên đa biến.

Introducing pollution with disutility to utility function in a stochastic economic growth rate and pollution level by using stochastic optimization method.

Giới thiệu ô nhiễm với tính chất bất tiện cho hàm tiện ích trong một tốc độ tăng trưởng kinh tế ngẫu nhiên và mức độ ô nhiễm bằng cách sử dụng phương pháp tối ưu hóa ngẫu nhiên.

The problem of dual control is studied for the stochastic system of which the uncertainty model is polytopic.

Bài toán điều khiển đôi được nghiên cứu cho hệ thống ngẫu nhiên mà mô hình bất định là đa diện.

Stochastics track the positioning of daily closing prices within the daily range.

Thống kê theo dõi vị trí của giá đóng cửa hàng ngày trong phạm vi hàng ngày.

Probability integration method of stochastic media expectation theory, which bases on the foundation of flaccid up-cover terrane and bestraddle of top board, is discontinuous media theory.

Phương pháp tích hợp xác suất của lý thuyết kỳ vọng phương tiện ngẫu nhiên, dựa trên nền tảng của vùng đất phủ trên mềm và bắc cầu trên ván trên, là lý thuyết phương tiện không liên tục.

A multi-period spatial residual Cokriging model combining Stochastic Hydrology with Geomathematics,was used to analysis hydrology data with spatial and temporal random function.

Một mô hình Cokriging không gian dư thừa đa kỳ kết hợp Thủy lực học ngẫu nhiên với Hình học địa lý, đã được sử dụng để phân tích dữ liệu thủy lực với hàm ngẫu nhiên không gian và thời gian.

On the basis of this system, with the features of bio" photochrome the stochasticity of photocycle is studied from the theory of simple stochastic process.

Dựa trên hệ thống này, với các đặc điểm của ảnh quang hóa, tính ngẫu nhiên của chu kỳ quang được nghiên cứu từ lý thuyết về quá trình ngẫu nhiên đơn giản.

This paper presents a stochastic calculus approach to this problem, deduces formulae to calculate the preestimate time, gives some thoughts of concrete realization.

Bài báo này trình bày phương pháp giải tích ngẫu nhiên để giải quyết vấn đề này, suy ra các công thức để tính toán thời gian dự kiến, đưa ra một số suy nghĩ về thực hiện cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay