stockholding

[Mỹ]/'stɔk,həuldiŋ/
[Anh]/ˈst ɑkˌholdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nắm giữ cổ phiếu (hoặc chứng khoán)
Các dạng của từ
số nhiềustockholdings

Câu ví dụ

Pax Wo`rld's largest stockholding is Gap Inc.

Khoản sở hữu cổ phần lớn nhất của Pax Wo`rld là Gap Inc.

But if the managers" stockholding ratio is more than or equal to 32.88%, the increasement of the managers" stockholding may raise the agent costs and entrench upon external stockholders.

Nhưng nếu tỷ lệ sở hữu cổ phần của các nhà quản lý lớn hơn hoặc bằng 32,88%, thì việc tăng tỷ lệ sở hữu cổ phần của các nhà quản lý có thể làm tăng chi phí đại lý và gây khó khăn cho các cổ đông bên ngoài.

At the same time, we encouraged eligible large state-owned enterprises to get listed after the stockholding system was established.

Đồng thời, chúng tôi khuyến khích các doanh nghiệp nhà nước lớn đủ điều kiện niêm yết sau khi hệ thống nắm giữ cổ phần được thành lập.

He is a stockholding investor in several companies.

Anh ấy là một nhà đầu tư nắm giữ cổ phần trong nhiều công ty.

The stockholding company announced a merger with a competitor.

Công ty nắm giữ cổ phần đã công bố hợp nhất với một đối thủ cạnh tranh.

She increased her stockholding in the tech industry.

Cô ấy đã tăng lượng cổ phần mà cô ấy nắm giữ trong ngành công nghệ.

The family's stockholding in the business has been passed down for generations.

Khoản sở hữu cổ phần của gia đình trong doanh nghiệp đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

The company's stockholding structure is complex.

Cấu trúc nắm giữ cổ phần của công ty là phức tạp.

He diversified his stockholding portfolio to reduce risk.

Anh ấy đa dạng hóa danh mục đầu tư cổ phần của mình để giảm thiểu rủi ro.

The stockholding company's profits have been steadily increasing.

Lợi nhuận của công ty nắm giữ cổ phần đã tăng đều đặn.

She manages the stockholding accounts for high-net-worth clients.

Cô ấy quản lý các tài khoản nắm giữ cổ phần cho khách hàng có giá trị ròng cao.

The stockholding agreement outlines the rights and responsibilities of shareholders.

Thỏa thuận nắm giữ cổ phần quy định các quyền và trách nhiệm của cổ đông.

Investors are concerned about the stockholding company's financial stability.

Các nhà đầu tư lo ngại về sự ổn định tài chính của công ty nắm giữ cổ phần.

Ví dụ thực tế

For those looking to build their stockholdings through recessions and recoveries, falling asset prices are good news.

Đối với những người muốn xây dựng lượng nắm giữ cổ phiếu của họ thông qua các giai đoạn suy thoái và phục hồi, giá tài sản giảm là tin tốt.

Nguồn: The Economist (Summary)

So, critics say here stockholding in a tobacco company was a conflict of interest.

Vì vậy, các nhà phê bình cho rằng việc nắm giữ cổ phiếu của một công ty thuốc lá là một xung đột lợi ích.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

So, critics say her stockholding in a tobacco company was a conflict of interest.

Vì vậy, các nhà phê bình cho rằng việc nắm giữ cổ phiếu của một công ty thuốc lá là một xung đột lợi ích.

Nguồn: CNN Listening Compilation February 2018

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay