stolidity

[Mỹ]/stɔ'liditi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự ngu ngốc, thiếu nhạy cảm.
Word Forms
số nhiềustolidities

Câu ví dụ

Those who had been waiting before him, but farther away, now drew near, and by a certain stolidity of demeanour, no words being spoken, indicated that they were first.

Những người đã chờ đợi trước mặt anh, nhưng ở xa hơn, bây giờ đã đến gần, và bằng một sự điềm tĩnh nhất định trong dáng vẻ, không có lời nào được nói, cho thấy họ là người đầu tiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay