stoners

[Mỹ]/[ˈstɔːnəz]/
[Anh]/[ˈstoʊnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người thường xuyên hút cần sa hoặc các loại ma túy khác; (Không chính thức) Một người dành nhiều thời gian thư giãn và không làm gì.

Cụm từ & Cách kết hợp

stoners unite

Vietnamese_translation

stoner movies

Vietnamese_translation

stoner culture

Vietnamese_translation

stoner vibes

Vietnamese_translation

stoner thoughts

Vietnamese_translation

stoning stoners

Vietnamese_translation

stoner's life

Vietnamese_translation

stoner comedy

Vietnamese_translation

stoner music

Vietnamese_translation

stoners chill

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the police arrested several stoners near the park.

Cảnh sát đã bắt giữ một số người hút cần sa gần công viên.

many stoners enjoy listening to psychedelic rock music.

Nhiều người hút cần sa thích nghe nhạc rock huyền ảo.

he used to be a carefree stoner, but now he's focused on his career.

Anh từng là một người hút cần sa vô lo, nhưng giờ anh tập trung vào sự nghiệp của mình.

the group of stoners shared a joint and laughed about silly things.

Nhóm người hút cần sa này đã chia sẻ một điếu và cười về những điều ngớ ngẩn.

some stoners are creative and artistic, finding inspiration in their experiences.

Một số người hút cần sa có tính sáng tạo và nghệ thuật, tìm được cảm hứng từ trải nghiệm của họ.

the movie featured a group of stereotypical stoners.

Bộ phim có một nhóm người hút cần sa mang tính khuôn mẫu.

he warned his son about the dangers of becoming a stoner.

Anh đã cảnh báo con trai anh về những nguy hiểm khi trở thành người hút cần sa.

the stoners gathered to celebrate 4/20.

Những người hút cần sa tụ tập để kỷ niệm ngày 4/20.

the debate about whether stoners should be decriminalized continues.

Tranh luận về việc liệu người hút cần sa có nên được xem là không phạm tội tiếp tục diễn ra.

the stoners were known for their laid-back attitudes and easygoing nature.

Người hút cần sa nổi tiếng với thái độ thư giãn và tính cách dễ chịu.

the documentary explored the lives of several young stoners.

Phim tài liệu khám phá cuộc sống của một số người hút cần sa trẻ tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay