smoking bong
hút ống
glass bong
ống thủy tinh
The clerk bonged the call bell.
Người giữ chức vụ đã rung chuông báo.
To reoperate with suitable fixing material and bong grafting is a effective method to treating nonunion of postoperative focile fractures.
Việc tái phẫu thuật với vật liệu cố định phù hợp và ghép bong là một phương pháp hiệu quả để điều trị các trường hợp gãy xương sau phẫu thuật không lành.
The agriculture minister said Bong County grows most of the country's cassava, eddoes, plantains, bananas and potatoes.
Bộ trưởng nông nghiệp cho biết Bong County trồng phần lớn các loại khoai mì, khoai môn, chuối chưng, chuối và khoai tây của cả nước.
The tabloid quoted a partygoer as saying: "You could tell Michael had smoked before. He grabbed the bong and a lighter and knew exactly what to do."
Báo lá cải trích dẫn một người tham dự tiệc nói: "Bạn có thể thấy Michael đã từng hút thuốc. Anh ta cầm chiếc ống và bật lửa và biết chính xác phải làm gì."
She lit up the bong and took a deep puff.
Cô ấy bật chiếc ống và hít một hơi sâu.
The bong was passed around the circle during the party.
Chiếc ống được chuyền đi trong vòng tròn trong suốt buổi tiệc.
He cleaned his bong after each use to keep it fresh.
Anh ấy làm sạch chiếc ống sau mỗi lần sử dụng để giữ cho nó luôn mới.
The bong bubbled as she inhaled the smoke.
Chiếc ống sủi bọt khi cô ấy hít khói.
They bought a new bong for their smoking sessions.
Họ đã mua một chiếc ống mới cho những buổi hút thuốc của họ.
The bong was filled with fragrant herbs.
Chiếc ống được đổ đầy các loại thảo dược thơm.
He accidentally knocked over the bong, spilling water everywhere.
Anh vô tình làm đổ chiếc ống, khiến nước đổ ra khắp nơi.
She decorated her bong with colorful stickers.
Cô ấy trang trí chiếc ống bằng những nhãn dán đầy màu sắc.
They gathered around the bong to share stories and laughter.
Họ tụ tập xung quanh chiếc ống để chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười.
The bong produced smooth and cool smoke for a pleasant smoking experience.
Chiếc ống tạo ra khói mịn và mát, mang lại trải nghiệm hút thuốc thú vị.
smoking bong
hút ống
glass bong
ống thủy tinh
The clerk bonged the call bell.
Người giữ chức vụ đã rung chuông báo.
To reoperate with suitable fixing material and bong grafting is a effective method to treating nonunion of postoperative focile fractures.
Việc tái phẫu thuật với vật liệu cố định phù hợp và ghép bong là một phương pháp hiệu quả để điều trị các trường hợp gãy xương sau phẫu thuật không lành.
The agriculture minister said Bong County grows most of the country's cassava, eddoes, plantains, bananas and potatoes.
Bộ trưởng nông nghiệp cho biết Bong County trồng phần lớn các loại khoai mì, khoai môn, chuối chưng, chuối và khoai tây của cả nước.
The tabloid quoted a partygoer as saying: "You could tell Michael had smoked before. He grabbed the bong and a lighter and knew exactly what to do."
Báo lá cải trích dẫn một người tham dự tiệc nói: "Bạn có thể thấy Michael đã từng hút thuốc. Anh ta cầm chiếc ống và bật lửa và biết chính xác phải làm gì."
She lit up the bong and took a deep puff.
Cô ấy bật chiếc ống và hít một hơi sâu.
The bong was passed around the circle during the party.
Chiếc ống được chuyền đi trong vòng tròn trong suốt buổi tiệc.
He cleaned his bong after each use to keep it fresh.
Anh ấy làm sạch chiếc ống sau mỗi lần sử dụng để giữ cho nó luôn mới.
The bong bubbled as she inhaled the smoke.
Chiếc ống sủi bọt khi cô ấy hít khói.
They bought a new bong for their smoking sessions.
Họ đã mua một chiếc ống mới cho những buổi hút thuốc của họ.
The bong was filled with fragrant herbs.
Chiếc ống được đổ đầy các loại thảo dược thơm.
He accidentally knocked over the bong, spilling water everywhere.
Anh vô tình làm đổ chiếc ống, khiến nước đổ ra khắp nơi.
She decorated her bong with colorful stickers.
Cô ấy trang trí chiếc ống bằng những nhãn dán đầy màu sắc.
They gathered around the bong to share stories and laughter.
Họ tụ tập xung quanh chiếc ống để chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười.
The bong produced smooth and cool smoke for a pleasant smoking experience.
Chiếc ống tạo ra khói mịn và mát, mang lại trải nghiệm hút thuốc thú vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay