stonify

[Mỹ]/[ˈstɒnɪfaɪ]/
[Anh]/[ˈstɒnɪˌfaɪ]/

Dịch

v. (của một khoáng vật) bị lithification.
v. Chuyển một thứ thành đá; hóa thạch; Làm cho một thứ trông hoặc có kết cấu giống đá.

Cụm từ & Cách kết hợp

stonify the soil

Chất làm cứng đất

stonify process

Quy trình làm cứng

stonifying agent

Chất làm cứng

stonify quickly

Làm cứng nhanh

stonify further

Làm cứng thêm

stonify completely

Làm cứng hoàn toàn

stonifying effect

Tác dụng làm cứng

stonify gradually

Làm cứng dần

Câu ví dụ

the artist decided to stonify the sculpture, giving it a granite-like appearance.

Nghệ sĩ đã quyết định làm cho bức điêu khắc trở nên giống đá granit.

he tried to stonify the clay model to resemble a weathered boulder.

Ông đã cố gắng làm cho mô hình đất sét giống như một tảng đá bị phong hóa.

the special effects team used stonify techniques to create the crumbling ruins.

Đội ngũ hiệu ứng đặc biệt đã sử dụng các kỹ thuật làm giống đá để tạo ra những tàn tích đang sụp đổ.

the game's environment heavily relied on stonify textures for the mountains.

Môi trường trong trò chơi phụ thuộc rất nhiều vào các chất liệu làm giống đá cho núi non.

she wanted to stonify the vase to give it an antique, stone-like feel.

Cô ấy muốn làm cho cái bình trở nên giống đá cổ kính.

the sculptor planned to stonify the bronze statue with a patina effect.

Nhà điêu khắc đã lên kế hoạch làm cho bức tượng đồng trở nên giống đá với hiệu ứng patina.

they experimented with stonify shaders to achieve a realistic rock surface.

Họ đã thử nghiệm với các shader làm giống đá để đạt được bề mặt đá thật sự.

the film utilized stonify filters to depict the ancient temple walls.

Bộ phim đã sử dụng các bộ lọc làm giống đá để mô tả những bức tường của đền cổ.

the goal was to stonify the character's armor for a more imposing look.

Mục tiêu là làm cho bộ giáp của nhân vật trở nên giống đá để tạo vẻ ngoài hùng vĩ hơn.

the digital artist used stonify brushes to create a rocky landscape.

Nghệ sĩ số đã sử dụng các cọ làm giống đá để tạo ra một khung cảnh đá sỏi.

the project involved stonifying several 3d models for the virtual museum.

Dự án này liên quan đến việc làm giống đá cho nhiều mô hình 3D cho bảo tàng ảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay