stonk

[Mỹ]/stɒŋk/
[Anh]/stɔŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc tấn công mạnh; cuộc tấn công dữ dội
Word Forms
số nhiềustonks

Cụm từ & Cách kết hợp

stonk market

thị trường stonk

stonk meme

mem stonk

stonk gains

lợi nhuận stonk

stonk price

giá stonk

stonk trend

xu hướng stonk

stonk analysis

phân tích stonk

stonk investor

nhà đầu tư stonk

stonk rise

stonk tăng

stonk drop

stonk giảm

stonk portfolio

tài sản stonk

Câu ví dụ

the stonk market is booming this year.

thị trường chứng khoán đang bùng nổ năm nay.

investors are excited about the new stonk.

các nhà đầu tư rất phấn khích về loại chứng khoán mới.

she made a fortune by trading stonks.

cô ấy đã kiếm được một gia tài bằng cách giao dịch chứng khoán.

many people are learning how to analyze stonks.

rất nhiều người đang học cách phân tích chứng khoán.

the stonk prices fluctuate daily.

giá chứng khoán biến động hàng ngày.

he decided to invest in tech stonks.

anh ấy quyết định đầu tư vào chứng khoán công nghệ.

understanding stonk trends is crucial for investors.

hiểu các xu hướng chứng khoán rất quan trọng đối với các nhà đầu tư.

she recommended buying stonks during the dip.

cô ấy khuyên nên mua chứng khoán khi giá giảm.

the stonk rally surprised many analysts.

sự tăng trưởng của chứng khoán đã khiến nhiều nhà phân tích bất ngờ.

he often shares tips on stonk investments.

anh ấy thường chia sẻ các mẹo về đầu tư chứng khoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay