storeys

[Mỹ]/ˈstɔːriz/
[Anh]/ˈstɔːriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các tầng của một tòa nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

two storeys

hai tầng

three storeys

ba tầng

four storeys

bốn tầng

five storeys

năm tầng

multiple storeys

nhiều tầng

single storey

một tầng

high storeys

nhiều tầng cao

low storeys

nhiều tầng thấp

extra storeys

nhiều tầng thêm

ground storeys

tầng trệt

Câu ví dụ

the building has ten storeys.

tòa nhà có mười tầng.

they plan to add two more storeys to the hotel.

họ dự định thêm hai tầng nữa vào khách sạn.

the apartment is on the top storey of the complex.

căn hộ nằm ở tầng trên cùng của khu phức hợp.

each storey has its own unique design.

mỗi tầng có thiết kế độc đáo riêng.

the storeys are connected by a staircase.

các tầng được nối với nhau bằng cầu thang.

they installed an elevator to service all storeys.

họ đã lắp đặt thang máy để phục vụ tất cả các tầng.

the office occupies three storeys of the building.

văn phòng chiếm ba tầng của tòa nhà.

each storey has a different view of the city.

mỗi tầng có một khung cảnh khác nhau về thành phố.

the new design features open storeys for better light.

thiết kế mới có các tầng mở để có ánh sáng tốt hơn.

the fire escape is located at the rear of the storeys.

cửa thoát hiểm nằm ở phía sau các tầng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay