straddles

[Mỹ]/ˈstræd.əlz/
[Anh]/ˈstræd.əlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngồi hoặc đứng với một chân ở mỗi bên; mở rộng qua hoặc nằm ở cả hai bên của một cái gì đó; ở cả hai bên của

Cụm từ & Cách kết hợp

straddles the line

cân bằng trên ranh giới

straddles two worlds

cân nhắc giữa hai thế giới

straddles the fence

đứng ở giữa

straddles the gap

cầu nối khoảng trống

straddles both sides

cân nhắc cả hai phía

straddles the border

cân nhắc biên giới

straddles the issue

cân nhắc vấn đề

straddles the categories

cân nhắc các loại

straddles the spectrum

cân nhắc quang phổ

straddles the disciplines

cân nhắc các ngành

Câu ví dụ

the bridge straddles the river, connecting both sides of the city.

cây cầu bắc qua sông, nối liền cả hai bờ của thành phố.

the new policy straddles both economic and environmental concerns.

nguyên tắc mới cân nhắc cả những vấn đề kinh tế và môi trường.

his interests straddle technology and art.

sở thích của anh ấy trải dài trên cả công nghệ và nghệ thuật.

the mountain range straddles the border between the two countries.

dãy núi nằm giữa biên giới của hai quốc gia.

the company straddles various markets, including retail and wholesale.

công ty kinh doanh trên nhiều thị trường khác nhau, bao gồm cả bán lẻ và bán buôn.

her career straddles both education and public service.

sự nghiệp của cô ấy trải dài trên cả giáo dục và dịch vụ công.

the project straddles different phases of development.

dự án trải dài trên các giai đoạn phát triển khác nhau.

the discussion straddles various aspects of the issue.

cuộc thảo luận đề cập đến nhiều khía cạnh của vấn đề.

the film straddles genres, blending drama and comedy.

phim kết hợp nhiều thể loại, pha trộn giữa kịch và hài.

the new law straddles civil rights and national security.

luật mới cân nhắc cả quyền công dân và an ninh quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay