straiten

[Mỹ]/ˈstreɪtən/
[Anh]/ˈstreɪtən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm khó khăn hoặc gây khó khăn; hạn chế hoặc giới hạn
vi. trở nên hẹp hơn hoặc chặt hơn
Word Forms
quá khứ phân từstraitened
thì quá khứstraitened
ngôi thứ ba số ítstraitens
hiện tại phân từstraitening

Cụm từ & Cách kết hợp

straiten one's options

thu hẹp các lựa chọn

straiten the budget

thu hẹp ngân sách

straiten the gap

thu hẹp khoảng cách

straiten the rules

thu hẹp các quy tắc

straiten the focus

thu hẹp sự tập trung

straiten resources

thu hẹp nguồn lực

straiten the options

thu hẹp các lựa chọn

straiten the situation

thu hẹp tình hình

straiten the path

thu hẹp con đường

straiten the plan

thu hẹp kế hoạch

Câu ví dụ

the new regulations will straiten our budget for the project.

các quy định mới sẽ thắt chặt ngân sách của chúng tôi cho dự án.

high interest rates can straiten the financial options for many families.

lãi suất cao có thể thắt chặt các lựa chọn tài chính cho nhiều gia đình.

they decided to straiten their spending to save for a vacation.

họ quyết định thắt chặt chi tiêu để tiết kiệm tiền cho một kỳ nghỉ.

straitening the rules can help improve the situation.

việc thắt chặt các quy tắc có thể giúp cải thiện tình hình.

the company had to straiten its workforce due to economic pressures.

công ty phải thắt chặt lực lượng lao động của mình do áp lực kinh tế.

straitening the deadlines will ensure the project is completed on time.

việc thắt chặt thời hạn sẽ đảm bảo dự án hoàn thành đúng thời hạn.

they felt that the new policies would straiten their creative freedom.

họ cảm thấy rằng các chính sách mới sẽ thắt chặt sự tự do sáng tạo của họ.

to straiten the process, we need to eliminate unnecessary steps.

để thắt chặt quy trình, chúng ta cần loại bỏ các bước không cần thiết.

straitening the criteria for selection can lead to better candidates.

việc thắt chặt các tiêu chí lựa chọn có thể dẫn đến những ứng viên tốt hơn.

they were worried that the changes would straiten their opportunities.

họ lo lắng rằng những thay đổi sẽ thắt chặt cơ hội của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay