straitening the path
làm thẳng đường đi
straitening the rules
làm thẳng các quy tắc
straitening the process
làm thẳng quy trình
straitening the lines
làm thẳng các đường thẳng
straitening the focus
làm thẳng sự tập trung
straitening the situation
làm thẳng tình hình
straitening the message
làm thẳng thông điệp
straitening the team
làm thẳng đội nhóm
straitening the strategy
làm thẳng chiến lược
straitening the argument
làm thẳng lập luận
she is straitening her hair before the party.
Cô ấy đang dặn tóc trước bữa tiệc.
he spent the afternoon straitening the garden.
Anh ấy đã dành buổi chiều để dọn dẹp vườn.
the team is straitening out the project details.
Nhóm đang làm rõ các chi tiết của dự án.
they are straitening their finances after the unexpected expenses.
Họ đang cải thiện tình hình tài chính sau những chi phí bất ngờ.
she is straitening her posture while sitting at the desk.
Cô ấy đang ngồi thẳng lưng khi ngồi ở bàn làm việc.
we need to start straitening out our plans for the trip.
Chúng ta cần bắt đầu sắp xếp lại kế hoạch cho chuyến đi.
he is straitening the papers on his desk.
Anh ấy đang sắp xếp các giấy tờ trên bàn làm việc của mình.
the teacher is straitening the classroom before the students arrive.
Giáo viên đang dọn dẹp lớp học trước khi học sinh đến.
she is straitening her thoughts before the presentation.
Cô ấy đang sắp xếp lại suy nghĩ trước buổi thuyết trình.
they are straitening their relationship after the misunderstanding.
Họ đang cải thiện mối quan hệ sau sự hiểu lầm.
straitening the path
làm thẳng đường đi
straitening the rules
làm thẳng các quy tắc
straitening the process
làm thẳng quy trình
straitening the lines
làm thẳng các đường thẳng
straitening the focus
làm thẳng sự tập trung
straitening the situation
làm thẳng tình hình
straitening the message
làm thẳng thông điệp
straitening the team
làm thẳng đội nhóm
straitening the strategy
làm thẳng chiến lược
straitening the argument
làm thẳng lập luận
she is straitening her hair before the party.
Cô ấy đang dặn tóc trước bữa tiệc.
he spent the afternoon straitening the garden.
Anh ấy đã dành buổi chiều để dọn dẹp vườn.
the team is straitening out the project details.
Nhóm đang làm rõ các chi tiết của dự án.
they are straitening their finances after the unexpected expenses.
Họ đang cải thiện tình hình tài chính sau những chi phí bất ngờ.
she is straitening her posture while sitting at the desk.
Cô ấy đang ngồi thẳng lưng khi ngồi ở bàn làm việc.
we need to start straitening out our plans for the trip.
Chúng ta cần bắt đầu sắp xếp lại kế hoạch cho chuyến đi.
he is straitening the papers on his desk.
Anh ấy đang sắp xếp các giấy tờ trên bàn làm việc của mình.
the teacher is straitening the classroom before the students arrive.
Giáo viên đang dọn dẹp lớp học trước khi học sinh đến.
she is straitening her thoughts before the presentation.
Cô ấy đang sắp xếp lại suy nghĩ trước buổi thuyết trình.
they are straitening their relationship after the misunderstanding.
Họ đang cải thiện mối quan hệ sau sự hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay