strapless dress
váy ngực trần
strapless top
áo ngực trần
strapless bra
áo ngực không dây
She was wearing a low strapless dress that hugged her curves cleverly.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy không quai áo thấp cổ người mà ôm lấy đường cong của cô ấy một cách khéo léo.
She wore a strapless dress to the party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy không quai áo đến bữa tiệc.
The bride looked stunning in her strapless wedding gown.
Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy cưới không quai áo của cô ấy.
Many women prefer strapless bras for certain outfits.
Nhiều phụ nữ thích áo ngực không quai áo cho một số bộ trang phục nhất định.
The strapless top kept slipping down, causing her to adjust it constantly.
Áo không quai áo cứ bị tụt xuống, khiến cô ấy phải liên tục điều chỉnh nó.
She felt uncomfortable in the strapless swimsuit.
Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi mặc đồ bơi không quai áo.
The strapless design of the evening gown accentuated her shoulders.
Thiết kế không quai áo của chiếc váy buổi tối làm nổi bật đôi vai của cô ấy.
The strapless bra left red marks on her skin.
Chiếc áo ngực không quai áo để lại những vết đỏ trên da của cô ấy.
The strapless jumpsuit was perfect for the summer weather.
Chiếc áo liền quần không quai áo rất hoàn hảo cho thời tiết mùa hè.
She struggled to find a strapless bra that provided enough support.
Cô ấy phải vật vờ tìm một chiếc áo ngực không quai áo đủ hỗ trợ.
The strapless neckline of the dress revealed her delicate collarbones.
Đường cổ áo không quai áo của chiếc váy để lộ xương quai xanh tinh tế của cô ấy.
Wearing strapless is kind of like playing Russian roulette.
Việc mặc hở vai có thể giống như chơi trò Russian roulette.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.The key to looking sexy in a strapless frock? A flawless fit.
Bí quyết để trông quyến rũ trong một chiếc váy hở vai? Một dáng vừa vặn hoàn hảo.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishGaga proceeded to shed her elaborate train and bow revealing a strapless black dress underneath.
Gaga tiếp tục loại bỏ chiếc đuôi áo dài cầu kỳ và cúi chào, để lộ một chiếc váy đen hở vai bên dưới.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishThis top is Kate, it's very cute, strapless, and the leather jacket is also Kate.
Chiếc áo này là Kate, rất dễ thương, hở vai và chiếc áo khoác da cũng là Kate.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.With a strapless push-up, try on both your regular size and one cup bigger.
Với áo ngực thể thao hở vai, hãy thử vừa size bình thường của bạn và một size lớn hơn.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishKerry says she also needs a strapless bra.
Kerry nói rằng cô ấy cũng cần một chiếc áo ngực hở vai.
Nguồn: 2008 ESLPodI can't decide between my backless or my strapless.
Tôi không thể quyết định giữa áo ngực không lưng và áo ngực hở vai của tôi.
Nguồn: Pretty Little Liars Season 1The " strapless" bras are bras that don't have this strap going over the shoulder.
Áo ngực không có dây đeo ngang vai.
Nguồn: 2008 ESLPodOkay, I need a new bra with underwire, and I need a strapless one, too.
Được rồi, tôi cần một chiếc áo ngực mới có gọng và tôi cũng cần một chiếc hở vai.
Nguồn: 2008 ESLPodPrincess Margaret would likely be wearing a strapless bra and a pair of high-waist panties or a panty girdle.
Công chúa Margaret có lẽ sẽ mặc áo ngực hở vai và một cặp quần lót cao hoặc quần độn.
Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay