straplesses

[Mỹ]/ˈstræpləsɪz/
[Anh]/ˈstræpləsɪz/

Dịch

adj. không có dây đeo

Cụm từ & Cách kết hợp

straplesses dress

váy áo không quai

straplesses top

áo không quai

straplesses style

phong cách không quai

straplesses gown

váy dài không quai

straplesses design

thiết kế không quai

straplesses fashion

thời trang không quai

straplesses look

phong cách không quai

straplesses outfit

trang phục không quai

straplesses swimwear

đồ bơi không quai

straplesses appeal

sức hấp dẫn của kiểu dáng không quai

Câu ví dụ

she wore a beautiful strapless dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy không quai áo tuyệt đẹp đến bữa tiệc.

strapless tops are perfect for summer outings.

Áo không quai áo rất lý tưởng cho các buổi đi chơi mùa hè.

many brides choose strapless gowns for their wedding.

Nhiều cô dâu chọn váy không quai áo cho đám cưới của họ.

she felt confident in her strapless evening gown.

Cô ấy cảm thấy tự tin trong chiếc váy dạ hội không quai áo của mình.

strapless swimsuits are popular at the beach.

Đồ bơi không quai áo rất phổ biến trên bãi biển.

he complimented her on the strapless blouse she wore.

Anh ấy khen cô ấy về chiếc áo blouse không quai áo mà cô ấy mặc.

strapless bras are essential for certain outfits.

Áo ngực không quai áo là điều cần thiết cho một số bộ trang phục nhất định.

she accessorized her strapless dress with a statement necklace.

Cô ấy phối đồ cho chiếc váy không quai áo của mình với một chiếc vòng cổ nổi bật.

strapless styles can be both elegant and trendy.

Phong cách không quai áo có thể vừa thanh lịch vừa hợp thời trang.

at the fashion show, strapless designs took center stage.

Tại buổi trình diễn thời trang, các thiết kế không quai áo đã chiếm vị trí trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay