strategems

[Mỹ]/ˈstrætədʒəmz/
[Anh]/ˈstrætədʒəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của strategem; một kế hoạch hoặc mưu mẹo nhằm làm cho kẻ thù ngạc nhiên hoặc lừa dối.

Câu ví dụ

the general devised clever strategems to outflank the enemy army.

Viên tổng tư lệnh đã nghĩ ra những kế sách khôn khéo để bao vây và đánh lén quân địch.

politicians often use dirty strategems to win elections.

Các chính trị gia thường sử dụng những kế sách bẩn để giành chiến thắng trong các cuộc bầu cử.

she employed various strategems to get her boss's attention.

Cô ấy đã sử dụng nhiều kế sách khác nhau để thu hút sự chú ý của sếp mình.

the book discusses the military strategems used during the war.

Cuốn sách thảo luận về các kế sách quân sự được sử dụng trong chiến tranh.

we must expose their hidden strategems before it is too late.

Chúng ta phải phơi bày những kế sách ẩn giấu của họ trước khi quá muộn.

his deceptive strategems eventually caused his downfall.

Các kế sách lừa đảo của anh ta cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.

the negotiator used diplomatic strategems to settle the dispute.

Người đàm phán đã sử dụng các kế sách ngoại giao để giải quyết tranh chấp.

the fox in the fable uses strategems to trick the crow.

Con cáo trong truyện ngụ ngôn sử dụng các kế sách để lừa hươu cao cổ.

mastering these strategems requires years of practice and study.

Để thành thạo những kế sách này cần nhiều năm luyện tập và nghiên cứu.

the marketing team developed aggressive strategems to capture the market.

Đội ngũ marketing đã phát triển các kế sách quyết liệt để chiếm lĩnh thị trường.

ancient texts reveal the strategems of famous historical figures.

Các văn bản cổ đại tiết lộ các kế sách của những nhân vật lịch sử nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay