strawmen

[Mỹ]/ˈstrɔːmən/
[Anh]/ˈstrɔːˌmæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc thực thể được sử dụng làm vỏ bọc hoặc cái bẫy; một lập luận yếu hoặc bị hiểu sai được sử dụng để bác bỏ một quan điểm đối lập

Cụm từ & Cách kết hợp

strawman argument

luận điểm người rơm

strawman proposal

đề xuất người rơm

strawman tactic

chiến thuật người rơm

strawman model

mô hình người rơm

strawman position

quan điểm người rơm

strawman defense

phòng thủ người rơm

strawman fallacy

ngụy biện người rơm

strawman case

trường hợp người rơm

strawman argumentation

luận cứ người rơm

strawman analysis

phân tích người rơm

Câu ví dụ

he created a strawman argument to misrepresent her position.

anh ta đã tạo ra một lập luận người khống để xuyên tạc quan điểm của cô ấy.

the debate was unproductive because they kept attacking strawman claims.

cuộc tranh luận không hiệu quả vì họ liên tục tấn công những lập luận người khống.

she pointed out the strawman fallacy in his reasoning.

cô ấy chỉ ra ngụy biện người khống trong lập luận của anh ấy.

using a strawman distracts from the real issues at hand.

việc sử dụng một người khống khiến bạn mất tập trung khỏi những vấn đề thực tế.

the politician relied on strawman tactics during the campaign.

nhà chính trị đã dựa vào các chiến thuật người khống trong suốt chiến dịch.

it's easy to defeat a strawman, but that doesn't prove your point.

dễ dàng đánh bại một người khống, nhưng điều đó không chứng minh được quan điểm của bạn.

critics accused him of using a strawman to simplify complex arguments.

những người phê bình cáo buộc anh ta sử dụng một người khống để đơn giản hóa các lập luận phức tạp.

the article highlighted the dangers of strawman arguments in discussions.

bài viết làm nổi bật những nguy hiểm của các lập luận người khống trong các cuộc thảo luận.

in philosophy, a strawman is often used to challenge weak arguments.

trong triết học, một người khống thường được sử dụng để thách thức những lập luận yếu.

he dismissed her concerns by creating a strawman version of her argument.

anh ta bác bỏ những lo ngại của cô ấy bằng cách tạo ra một phiên bản người khống của lập luận của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay