| số nhiều | misrepresentations |
a long and elaborate misrepresentation.
một sự xuyên tạc dài và phức tạp.
1.This Policy shall be voidable in the event of misrepresentation, misdescription or non-disclosure in any material particular.
1. Chính sách này sẽ bị vô hiệu hóa trong trường hợp cung cấp thông tin sai lệch, mô tả sai hoặc không tiết lộ bất kỳ thông tin quan trọng nào.
a misleading similarity. Somethingdeceptive causes one to believe what is not true or fail to believe what is true; the term may or may not imply intentional misrepresentation:
một sự tương đồng gây hiểu lầm. Bất cứ điều gì đánh lừa khiến người ta tin vào những điều không đúng sự thật hoặc không tin vào những điều đúng sự thật; thuật ngữ có thể hoặc có thể không ngụ ý sự xuyên tạc chủ ý:
The company was accused of misrepresentation in their financial reports.
Công ty đã bị cáo buộc về việc trình bày sai sự thật trong các báo cáo tài chính.
Misrepresentation of facts can lead to serious consequences.
Việc trình bày sai sự thật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
The politician was caught in a misrepresentation of his opponent's statements.
Nhà chính trị đã bị phát hiện có hành vi xuyên tạc phát ngôn của đối thủ.
The advertisement was pulled off the air due to misrepresentation of the product.
Quảng cáo đã bị rút khỏi luồng truyền hình do trình bày sai về sản phẩm.
Consumers have the right to sue for misrepresentation in advertising.
Người tiêu dùng có quyền kiện về việc quảng cáo sai sự thật.
The lawyer argued that the contract was void due to misrepresentation of key terms.
Luật sư cho rằng hợp đồng là vô hiệu do trình bày sai các điều khoản quan trọng.
The artist accused the gallery of misrepresentation of her artwork in the exhibition.
Nghệ sĩ đã cáo buộc phòng trưng bày về việc trình bày sai tác phẩm nghệ thuật của cô ấy trong triển lãm.
Misrepresentation of qualifications on a resume can result in job termination.
Việc trình bày sai các bằng cấp trong sơ yếu lý lịch có thể dẫn đến việc chấm dứt hợp đồng lao động.
The journalist faced backlash for misrepresentation of the interviewee's statements.
Nhà báo đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì đã xuyên tạc phát ngôn của người được phỏng vấn.
Misrepresentation of statistics can skew public perception of an issue.
Việc trình bày sai số liệu thống kê có thể làm sai lệch nhận thức của công chúng về một vấn đề.
a long and elaborate misrepresentation.
một sự xuyên tạc dài và phức tạp.
1.This Policy shall be voidable in the event of misrepresentation, misdescription or non-disclosure in any material particular.
1. Chính sách này sẽ bị vô hiệu hóa trong trường hợp cung cấp thông tin sai lệch, mô tả sai hoặc không tiết lộ bất kỳ thông tin quan trọng nào.
a misleading similarity. Somethingdeceptive causes one to believe what is not true or fail to believe what is true; the term may or may not imply intentional misrepresentation:
một sự tương đồng gây hiểu lầm. Bất cứ điều gì đánh lừa khiến người ta tin vào những điều không đúng sự thật hoặc không tin vào những điều đúng sự thật; thuật ngữ có thể hoặc có thể không ngụ ý sự xuyên tạc chủ ý:
The company was accused of misrepresentation in their financial reports.
Công ty đã bị cáo buộc về việc trình bày sai sự thật trong các báo cáo tài chính.
Misrepresentation of facts can lead to serious consequences.
Việc trình bày sai sự thật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
The politician was caught in a misrepresentation of his opponent's statements.
Nhà chính trị đã bị phát hiện có hành vi xuyên tạc phát ngôn của đối thủ.
The advertisement was pulled off the air due to misrepresentation of the product.
Quảng cáo đã bị rút khỏi luồng truyền hình do trình bày sai về sản phẩm.
Consumers have the right to sue for misrepresentation in advertising.
Người tiêu dùng có quyền kiện về việc quảng cáo sai sự thật.
The lawyer argued that the contract was void due to misrepresentation of key terms.
Luật sư cho rằng hợp đồng là vô hiệu do trình bày sai các điều khoản quan trọng.
The artist accused the gallery of misrepresentation of her artwork in the exhibition.
Nghệ sĩ đã cáo buộc phòng trưng bày về việc trình bày sai tác phẩm nghệ thuật của cô ấy trong triển lãm.
Misrepresentation of qualifications on a resume can result in job termination.
Việc trình bày sai các bằng cấp trong sơ yếu lý lịch có thể dẫn đến việc chấm dứt hợp đồng lao động.
The journalist faced backlash for misrepresentation of the interviewee's statements.
Nhà báo đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì đã xuyên tạc phát ngôn của người được phỏng vấn.
Misrepresentation of statistics can skew public perception of an issue.
Việc trình bày sai số liệu thống kê có thể làm sai lệch nhận thức của công chúng về một vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay