stretchered

[Mỹ]/'stretʃə/
[Anh]/'strɛtʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để chuyển người bị thương từ hiện trường tai nạn đến bệnh viện hoặc các địa điểm khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

ambulance stretcher

bản mang cứu thương

foldable stretcher

bản mang gấp gọn

emergency stretcher

bản mang cấp cứu

patient stretcher

bản mang bệnh nhân

Câu ví dụ

he was stretchered off with a break to the leg.

Anh ta đã bị cáng khỏi sân vì bị gãy chân.

their striker had to be stretchered off following a tackle.

Tiền đạo của họ buộc phải được cáng khỏi sân sau một pha vào bóng.

A glove stretcher makes gloves larger.

Một dụng cụ căng găng tay giúp găng tay lớn hơn.

Program goals include teaching the sharks to swim into a shallow stretcher and remain calm for medical exams, morphometrics, and eventually diagnostic sampling.

Mục tiêu của chương trình bao gồm dạy cá mập bơi vào cáng nông và giữ bình tĩnh để kiểm tra y tế, đo hình thái và cuối cùng là lấy mẫu chẩn đoán.

The paramedics carefully placed the injured man on the stretcher.

Các nhân viên cứu thương cẩn thận đặt người đàn ông bị thương lên cáng.

The stretcher was wheeled into the operating room for emergency surgery.

Cáng được đẩy vào phòng phẫu thuật để phẫu thuật khẩn cấp.

They carried the patient on the stretcher down the narrow staircase.

Họ khiêng bệnh nhân trên cáng xuống cầu thang hẹp.

The injured hiker was airlifted off the mountain on a stretcher.

Người đi bộ đường dài bị thương đã được đưa lên trực thăng khỏi núi trên cáng.

The stretcher folded easily for storage when not in use.

Cáng gấp gọn dễ dàng để cất giữ khi không sử dụng.

The ambulance crew secured the patient onto the stretcher before transport.

Phi hành đoàn xe cứu thương đã cố định bệnh nhân lên cáng trước khi vận chuyển.

A stretcher is essential equipment for medical emergencies and evacuations.

Cáng là thiết bị cần thiết cho các tình huống khẩn cấp và sơ tán y tế.

The stretcher was padded for comfort and to prevent pressure sores.

Cáng được lót đệm để thoải mái và ngăn ngừa lở loét do nằm lâu.

The injured athlete was carried off the field on a stretcher.

Vận động viên bị thương đã được khiêng khỏi sân trên cáng.

The stretcher was quickly deployed to rescue the trapped hiker in the canyon.

Cáng đã được triển khai nhanh chóng để giải cứu người đi bộ đường dài bị mắc kẹt trong hẻm núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay