strews

[Mỹ]/struːz/
[Anh]/struːz/

Dịch

v. rải hoặc trải những thứ lên một bề mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

strews flowers

rải hoa

strews seeds

rải hạt

strews debris

rải mảnh vỡ

strews dust

rải bụi

strews leaves

rải lá

strews papers

rải giấy

strews confetti

rải giấy bóng

strews rocks

rải đá

strews crumbs

rải vụn bánh

strews petals

rải cánh hoa

Câu ví dụ

the child strews toys all over the living room.

Đứa trẻ vung vãi đồ chơi khắp phòng khách.

she strews flower petals along the aisle for the wedding.

Cô ấy vung vãi cánh hoa dọc theo lối đi cho đám cưới.

the gardener strews seeds in the garden every spring.

Người làm vườn vung vãi hạt giống trong vườn mỗi mùa xuân.

he strews his clothes around the room without a care.

Anh ta vung vãi quần áo khắp phòng mà không quan tâm.

the artist strews paint across the canvas in a wild manner.

Nghệ sĩ vung vãi sơn lên canvas một cách hoang dã.

during the festival, they strews confetti in the air.

Trong suốt lễ hội, họ vung vãi giấy bóng ở trên không.

she strews breadcrumbs to attract the birds.

Cô ấy vung vãi vụn bánh mì để thu hút chim.

the wind strews leaves across the park.

Gió thổi tung lá rụng khắp công viên.

he always strews his thoughts in his journal.

Anh ta luôn ghi lại những suy nghĩ của mình trong nhật ký.

at the party, she strews decorations everywhere.

Tại bữa tiệc, cô ấy trang trí mọi nơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay