stringers

[Mỹ]/ˈstrɪŋəz/
[Anh]/ˈstrɪŋərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của stringer, chỉ một người làm hoặc sửa dây; những mảnh gỗ dài, mảnh mai được sử dụng để hỗ trợ

Cụm từ & Cách kết hợp

news stringers

tin tức stringers

stringers report

stringers báo cáo

stringers network

mạng lưới stringers

stringers assignment

nhiệm vụ stringers

stringers fees

phí stringers

stringers agency

công ty stringers

stringers service

dịch vụ stringers

stringers coverage

phạm vi đưa tin của stringers

freelance stringers

stringers tự do

stringers guidelines

hướng dẫn stringers

Câu ví dụ

stringers often work freelance for multiple news outlets.

Những người cung cấp tin tức thường làm việc tự do cho nhiều cơ quan tin tức.

many stringers provide valuable local insights to reporters.

Nhiều người cung cấp tin tức cung cấp những hiểu biết sâu sắc có giá trị tại địa phương cho các phóng viên.

the newspaper relies on stringers for breaking news coverage.

Tờ báo dựa vào những người cung cấp tin tức để đưa tin về những tin tức mới nhất.

stringers play a crucial role in gathering information.

Những người cung cấp tin tức đóng vai trò quan trọng trong việc thu thập thông tin.

some stringers specialize in specific topics or regions.

Một số người cung cấp tin tức chuyên về các chủ đề hoặc khu vực cụ thể.

the editor praised the stringers for their hard work.

Tổng biên tập đã khen ngợi những người cung cấp tin tức vì sự chăm chỉ của họ.

stringers often face challenges in the field.

Những người cung cấp tin tức thường phải đối mặt với những thách thức trong lĩnh vực này.

many stringers have built strong relationships with local sources.

Nhiều người cung cấp tin tức đã xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với các nguồn tin địa phương.

stringers are essential for covering remote areas.

Những người cung cấp tin tức là điều cần thiết để đưa tin về các khu vực hẻo lánh.

some stringers work in dangerous environments for their stories.

Một số người cung cấp tin tức làm việc trong môi trường nguy hiểm để có được câu chuyện của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay