stringybark

[Mỹ]/ˈstrɪŋɪbɑːk/
[Anh]/ˈstrɪŋɪbɑrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại cây bạch đàn của Úc hoặc vỏ của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

stringybark tree

cây stringybark

stringybark wood

gỗ stringybark

stringybark species

loài stringybark

stringybark forest

rừng stringybark

stringybark habitat

môi trường sống của stringybark

stringybark leaves

lá stringybark

stringybark bark

vỏ cây stringybark

stringybark ecosystem

hệ sinh thái stringybark

stringybark timber

gỗ khúc stringybark

stringybark growth

sự phát triển của stringybark

Câu ví dụ

stringybark trees are known for their unique texture.

cây stringybark nổi tiếng với kết cấu độc đáo của chúng.

the bark of the stringybark can be used for various crafts.

vỏ cây stringybark có thể được sử dụng cho nhiều đồ thủ công khác nhau.

stringybark is a popular choice for building materials.

stringybark là lựa chọn phổ biến cho vật liệu xây dựng.

wildlife often inhabits areas with stringybark forests.

động vật hoang dã thường sinh sống ở những khu vực có rừng stringybark.

stringybark wood is highly valued for its durability.

gỗ stringybark được đánh giá cao về độ bền của nó.

the stringybark ecosystem supports diverse plant species.

hệ sinh thái stringybark hỗ trợ nhiều loài thực vật đa dạng.

stringybark can be identified by its fibrous texture.

stringybark có thể được nhận biết bằng kết cấu sợi của nó.

many birds nest in the branches of stringybark trees.

nhiều loài chim làm tổ trên cành cây stringybark.

stringybark forests are important for carbon storage.

rừng stringybark rất quan trọng cho việc lưu trữ carbon.

we learned about stringybark during our nature hike.

chúng tôi đã tìm hiểu về stringybark trong chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay