strongrooms

[Mỹ]/'strɒŋruːm/
[Anh]/'strɔŋrum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phòng an toàn để giữ tài sản quý giá hoặc tài liệu an toàn.

Câu ví dụ

We didn't catch him over the stolen bullion business, but over the rifling of the strongroom of one of the London banks.

Chúng tôi không bắt được hắn vì vụ buôn bán vàng bị đánh cắp, mà là vì hắn đã đột nhập vào phòng kho của một trong những ngân hàng ở London.

This album given by "the Last Emperor" to his English tutor, Reginald Johnston, is kept in the strongroom of the SOAS library.

Album này được tặng bởi "Hoàng đế cuối cùng" cho gia sư tiếng Anh của ông, Reginald Johnston, được giữ trong phòng kho của thư viện SOAS.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay