strops

[Mỹ]/strɒps/
[Anh]/strɑps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cảm giác khó chịu hoặc bực bội

Cụm từ & Cách kết hợp

strops and hones

đá mài và bàn mài

strops for knives

đá mài dao

leather strops

đá mài da

strops and sharpeners

đá mài và dụng cụ mài

strops with compound

đá mài có hợp chất

strops for razors

đá mài dao cạo

strops for tools

đá mài dụng cụ

strops and leather

đá mài và da

strops with handles

đá mài có tay cầm

strops in use

đá mài đang sử dụng

Câu ví dụ

he used strops to secure the load on the truck.

Anh ta đã sử dụng dây đai để cố định hàng hóa trên xe tải.

strops are essential for lifting heavy objects safely.

Dây đai rất cần thiết để nâng các vật nặng một cách an toàn.

always check the strops before using them.

Luôn kiểm tra dây đai trước khi sử dụng chúng.

she tightened the strops to prevent any shifting during transport.

Cô ấy đã siết chặt dây đai để ngăn ngừa bất kỳ sự dịch chuyển nào trong quá trình vận chuyển.

strops can be made from various materials for different purposes.

Dây đai có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau cho các mục đích khác nhau.

he learned how to tie strops properly for his job.

Anh ta đã học cách thắt dây đai đúng cách cho công việc của mình.

using strops incorrectly can lead to accidents.

Sử dụng dây đai không đúng cách có thể dẫn đến tai nạn.

they purchased new strops for their lifting equipment.

Họ đã mua dây đai mới cho thiết bị nâng của họ.

strops should be inspected regularly for wear and tear.

Dây đai nên được kiểm tra thường xuyên để phát hiện hao mòn.

he demonstrated how to use strops during the safety training.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng dây đai trong buổi đào tạo an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay