structuralist

[Mỹ]/'strʌktrərəlɪst/
[Anh]/'strʌktʃərəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà cấu trúc, nhà ngôn ngữ học cấu trúc
adj. liên quan đến chủ nghĩa cấu trúc, liên quan đến cấu trúc xây dựng.
Word Forms
số nhiềustructuralists

Cụm từ & Cách kết hợp

structuralist approach

phương pháp cấu trúc

Câu ví dụ

the structuralist distinction between synchrony and diachrony.

Sự phân biệt cấu trúc giữa đồng bộ và dịachrony.

The structuralist approach to literature focuses on analyzing the underlying systems and patterns within texts.

Phương pháp cấu trúc chủ nghĩa trong văn học tập trung vào việc phân tích các hệ thống và khuôn mẫu tiềm ẩn trong các văn bản.

Structuralist linguistics seeks to uncover the underlying structures that govern language.

Linguistics cấu trúc chủ nghĩa tìm cách khám phá các cấu trúc tiềm ẩn chi phối ngôn ngữ.

In anthropology, structuralist theory examines the underlying cultural systems that shape societies.

Trong nhân học, lý thuyết cấu trúc chủ nghĩa xem xét các hệ thống văn hóa tiềm ẩn định hình xã hội.

A key concept in structuralist philosophy is the idea that meaning is derived from relationships and structures.

Một khái niệm quan trọng trong triết học cấu trúc chủ nghĩa là ý tưởng rằng ý nghĩa được rút ra từ các mối quan hệ và cấu trúc.

Structuralist analysis of art focuses on the formal elements and compositional principles of a work.

Phân tích cấu trúc chủ nghĩa về nghệ thuật tập trung vào các yếu tố hình thức và nguyên tắc sáng tạo của một tác phẩm.

The structuralist perspective in psychology emphasizes the influence of underlying cognitive structures on behavior.

Quan điểm cấu trúc chủ nghĩa trong tâm lý học nhấn mạnh ảnh hưởng của các cấu trúc nhận thức tiềm ẩn đối với hành vi.

Structuralist historians study the underlying social structures and institutions that shape historical events.

Các nhà sử học cấu trúc chủ nghĩa nghiên cứu các cấu trúc xã hội và các thể chế tiềm ẩn định hình các sự kiện lịch sử.

Structuralist architecture focuses on the underlying principles of form and function in design.

Kiến trúc cấu trúc chủ nghĩa tập trung vào các nguyên tắc tiềm ẩn của hình thức và chức năng trong thiết kế.

Literary critics often apply a structuralist approach to analyze the narrative structures of texts.

Các nhà phê bình văn học thường áp dụng phương pháp cấu trúc chủ nghĩa để phân tích cấu trúc tường thuật của các văn bản.

Structuralist thinkers believe that understanding systems and structures is essential to understanding the world.

Các nhà tư tưởng cấu trúc chủ nghĩa tin rằng việc hiểu các hệ thống và cấu trúc là điều cần thiết để hiểu thế giới.

Ví dụ thực tế

All this, the structuralists argue, means the current inflation shock is likely to be the first of many: central bankers will be playing whack-a-mole for a while yet.

tất cả những điều này, các nhà cấu trúc lập luận, có nghĩa là cú sốc lạm phát hiện tại có khả năng sẽ là đợt đầu tiên trong nhiều đợt: các ngân hàng trung ương sẽ phải chơi trò whack-a-mole trong một thời gian nữa.

Nguồn: The Economist - Finance

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay