stubless

[Mỹ]/ˈstʌbləs/
[Anh]/ˈstʌbləs/

Dịch

adj. vô liêm sỉ; cởi mở; không có cảm giác xấu hổ

Cụm từ & Cách kết hợp

stubless cigarette

goi hieu tu

stubless ticket

vé không cần tem

stubless receipt

phiếu không cần tem

completely stubless

hoàn toàn không cần tem

stubless version

phiên bản không cần tem

stubless design

thiết kế không cần tem

stubless option

lựa chọn không cần tem

prefer stubless

thích không cần tem

going stubless

đang chuyển sang không cần tem

stubless and clean

không cần tem và sạch sẽ

Câu ví dụ

the company introduced a new line of stubless cigarettes that burned evenly to the end.

Doanh nghiệp đã giới thiệu một dòng thuốc lá không đầu lọc mới có thể cháy đều đến hết.

engineers prefer stubless terminals for this type of circuit board because they reduce connection failures.

Kỹ sư ưa chuộng các đầu nối không đầu lọc cho loại bảng mạch này vì chúng giảm thiểu sự cố kết nối.

the stubless design of the new smartphone allows for a slimmer profile and better durability.

Thiết kế không đầu lọc của điện thoại thông minh mới cho phép có kiểu dáng mỏng hơn và độ bền tốt hơn.

our stubless integration approach ensures seamless compatibility with existing systems.

Phương pháp tích hợp không đầu lọc của chúng tôi đảm bảo tính tương thích mượt mà với các hệ thống hiện có.

the laboratory developed a stubless structure that improves signal transmission efficiency.

Phòng thí nghiệm đã phát triển một cấu trúc không đầu lọc giúp cải thiện hiệu suất truyền tín hiệu.

many manufacturers are adopting stubless technology to reduce material waste and costs.

Nhiều nhà sản xuất đang áp dụng công nghệ không đầu lọc để giảm thiểu lãng phí vật liệu và chi phí.

the stubless methodology has proven more efficient than traditional approaches in testing environments.

Phương pháp không đầu lọc đã chứng minh được hiệu quả cao hơn các phương pháp truyền thống trong môi trường kiểm thử.

the latest software update enables stubless implementation of the new security protocols.

Cập nhật phần mềm mới nhất cho phép triển khai không đầu lọc các giao thức bảo mật mới.

this stubless configuration offers advantages in high-frequency applications where precision matters.

Cấu hình không đầu lọc này mang lại lợi thế trong các ứng dụng tần số cao nơi mà độ chính xác là yếu tố quan trọng.

the architectural team proposed a stubless framework that maximizes interior space utilization.

Đội ngũ kiến trúc đề xuất một khung không đầu lọc giúp tối ưu hóa việc sử dụng không gian bên trong.

researchers found that stubless electrodes provided more accurate readings in their experiments.

Nghiên cứu cho thấy các điện cực không đầu lọc cung cấp các kết quả đo đạc chính xác hơn trong các thí nghiệm của họ.

the new printing method uses stubless cartridges to minimize environmental impact.

Phương pháp in mới sử dụng các hộp mực không đầu lọc để giảm thiểu tác động đến môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay