stumpy legs
chân cụt
stumpy fingers
ngón tay cụt
stumpy tree
cây cụt
The stumpy tree stump made a perfect seat for the weary traveler.
Mẩu gốc cây bị cụt làm chỗ ngồi hoàn hảo cho người lữ hành mệt mỏi.
Her stumpy fingers struggled to grasp the tiny key.
Những ngón tay bị cụt của cô ấy cố gắng nắm lấy chiếc chìa khóa nhỏ.
The stumpy little dog waddled happily across the park.
Chú chó con bị cụt lùn đi lững thững một cách hạnh phúc trên công viên.
The stumpy candle burned brightly in the dark room.
Ngọn nến bị cụt cháy sáng rực trong căn phòng tối tăm.
He had a stumpy pencil that was difficult to write with.
Anh ấy có một cây bút chì bị cụt khó viết.
The stumpy bushes in the garden needed trimming.
Những bụi cây bị cụt trong vườn cần được cắt tỉa.
The stumpy mushrooms grew in a cluster at the base of the tree.
Những nấm bị cụt mọc thành một cụm dưới gốc cây.
The stumpy legs of the table made it sturdy and stable.
Chân bị cụt của chiếc bàn khiến nó vững chắc và ổn định.
Despite his stumpy stature, he was an excellent basketball player.
Bất chấp chiều cao khiêm tốn của anh ấy, anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
The stumpy branches of the bonsai tree were carefully pruned.
Những cành cây bị cụt của cây bonsai được cắt tỉa cẩn thận.
" No, my tail is stumpy, " Mack slurped.
“Không, đuôi của tôi lại cụt nữa,” Mack ngọng ngữi.
Nguồn: Storyline Online English StoriesLook at the squat, stumpy body of the animal, with its very short neck and three-cornered head.
Nhìn vào thân hình củn cỡn, cụt mút của con vật, với cổ rất ngắn và đầu hình tam giác.
Nguồn: British Students' Science ReaderMister Brannon held out his white, stumpy hands and balanced them like they was on scales.
Ông Brannon đưa ra đôi tay trắng, cụt mút của ông và cân chúng như thể chúng nằm trên cân.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.It came from a point still higher, probably a railed platform at the top of one of the stumpy masts.
Nó đến từ một điểm cao hơn, có lẽ là một bệ có lan can ở trên cùng của một trong những cột buồm cụt mút.
Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)On a camp cot in a corner was a boy without legs whose trousers were folded and pinned beneath his stumpy thighs. '
Trên một chiếc giường cắm trại ở một góc là một cậu bé không có chân, quần của cậu bé được gấp và cài dưới đùi cụt mút của cậu.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.The only thing about her that was clear in his mind was her feet — stumpy, very soft and white with puffy toes.
Điều duy nhất về cô ấy mà anh ta nhớ rõ là đôi chân của cô ấy - cụt mút, rất mềm và trắng với những ngón chân phồng.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.It might be unprepossessing, even ugly, with its stumpy branches and pockmarked bark, but this tough little tree is a survivor and a pioneer, essential to nearly all life in the Arctic.
Nó có thể không hấp dẫn, thậm chí còn xấu xí, với những cành cụt mút và vỏ cây lởm chởm, nhưng cây nhỏ bé, cứng cáp này là một người sống sót và một người tiên phong, cần thiết cho hầu hết mọi sự sống ở Bắc Cực.
Nguồn: The Guardian (Article Version)A converted seagoing freighter with scummed and rusted plates, the superstructure cut down to the boat deck level, and above that two stumpy masts just high enough for a radio antenna.
Một tàu chở hàng đường biển đã được chuyển đổi với các tấm bị bẩn và rỉ sét, phần thân tàu được cắt giảm xuống mức boong tàu, và phía trên là hai cột buồm cụt mút đủ cao để đặt ăng-ten radio.
Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)It was of a very good design, and I thought it would balance the font on the other side of the entrance, but those early Christians were stumpy little fellows and I shouldn't have fitted in.
Nó là một thiết kế rất tốt, và tôi nghĩ nó sẽ cân bằng phông chữ ở phía bên kia lối vào, nhưng những người Cơ đốc giáo thời đầu là những người lùn và tôi sẽ không phù hợp.
Nguồn: Blade (Part Two)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay