stumper

[Mỹ]/ˈstʌmpə/
[Anh]/ˈstʌmpər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người cắt bỏ gốc cây, một vấn đề khó khăn, (Mỹ) diễn giả vận động, diễn giả chiến dịch, người giữ wicket trong cricket; v. hành động như một diễn giả vận động, một vấn đề khó khăn
Word Forms
số nhiềustumpers

Cụm từ & Cách kết hợp

real stumper

nghịch lý thực sự

tough stumper

nghịch lý khó khăn

brain stumper

nghịch lý hóc búa

puzzle stumper

nghịch lý giải đố

stumper question

câu hỏi hóc búa

stumper clue

mẹo hóc búa

big stumper

nghịch lý lớn

stumper riddle

đố vui hóc búa

stumper challenge

thử thách hóc búa

stumper game

trò chơi hóc búa

Câu ví dụ

that riddle was a real stumper for the kids.

Câu đố đó thực sự khiến lũ trẻ gặp khó khăn.

the math problem turned out to be a stumper for the entire class.

Bài toán đó hóa ra lại khiến cả lớp gặp khó khăn.

she found the crossword puzzle to be a stumper.

Cô thấy câu đố ô chữ đó rất khó.

his question was a stumper that left everyone thinking.

Câu hỏi của anh ấy là một câu hỏi khó khiến mọi người phải suy nghĩ.

finding a solution to the issue was a stumper for the team.

Việc tìm ra giải pháp cho vấn đề là một trở ngại lớn đối với đội.

the final exam had a few stumper questions.

Bài kiểm tra cuối kỳ có một vài câu hỏi hóc búa.

his explanation was a stumper to the audience.

Giải thích của anh ấy khiến khán giả bối rối.

that logic puzzle is a real stumper!

Câu đố logic đó thực sự rất khó đấy!

she always enjoys a good stumper to challenge her mind.

Cô ấy luôn thích một câu đố khó để thử thách trí não của mình.

they encountered a stumper during their trivia night.

Họ gặp phải một câu hỏi khó trong đêm đố vui của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay